Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
Chris Kavanagh, England
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 2' 0-1 M. Rogers · J. Hato
  2. 13' Riccardo Calafiori
  3. 14' João Pedro
  4. 25' K. Havertz · D. Rice 1-1
  5. 45' Cole Palmer
  6. HT1-1
  7. 50' M. Odegaard · C. Tzolis 2-1
  8. 58' Christos Tzolis
  9. 58' Maxence Lacroix
  10. 60' P. Chavarria J. Hato
  11. 60' M. Gusto R. Lavia
  12. 66' P. Hincapie R. Calafiori
  13. 67' M. Zubimendi M. Lewis-Skelly
  14. 77' M. Merino M. Odegaard
  15. 78' V. Gyokeres K. Havertz
  16. 81' Estêvão P. Neto
  17. 83' Morgan Rogers
  18. 87' D. Welbeck M. Rogers
  19. 90'+5 Mikel Merino
  20. 90' N. Madueke B. Saka
  21. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.7
  2. 4B. White 6.9
  3. 15E. Konsa 6.9
  4. 6Gabriel 6.9
  5. 33R. Calafiori ▼ 66' 6.2
  6. 41D. Rice 7.6
  7. 49M. Lewis-Skelly ▼ 67' 6.5
  8. 7B. Saka ▼ 90' 6.6
  9. 8M. Odegaard ▼ 77' 9.3
  10. 17C. Tzolis 7.6
  11. 29K. Havertz ▼ 78' 7.9

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 5P. Hincapie ▲ 66' 6.9
  3. 36M. Zubimendi ▲ 67' 6.3
  4. 39Bruno Guimaraes
  5. 56M. Dowman
  6. 23M. Merino ▲ 77' 6.3
  7. 10E. Eze
  8. 14V. Gyokeres ▲ 78' 6.5
  9. 20N. Madueke ▲ 90'
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1E. Martinez 8.5
  2. 34J. Acheampong 5.6
  3. 5M. Lacroix 6.7
  4. 3W. Fofana 7.3
  5. 7P. Neto ▼ 81' 6.2
  6. 45R. Lavia ▼ 60' 6.9
  7. 24R. James 7.2
  8. 21J. Hato ▼ 60' 7.2
  9. 10C. Palmer 6.3
  10. 17M. Rogers ▼ 87' 7.3
  11. 9Joao Pedro 6.3

Dự bị 9

  1. 39M. Penders
  2. 29P. Chavarria ▲ 60' 6.7
  3. 6L. Colwill
  4. 27M. Gusto ▲ 60' 6.9
  5. 4V. Barco
  6. 18D. Welbeck ▲ 87' 6.5
  7. 11J. Gittens
  8. 41Estêvão ▲ 81' 6.3
  9. 23G. Quenda

Thống kê

025
340
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm13
9Trúng đích5
1Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị0
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
4Cứu thua8
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
461Chuyền bóng384
390Chuyền chính xác314
85%Chính xác chuyền82%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 8 - 1 +7 12
2
Manchester City F.C.
4 8 - 2 +6 12
3
Hull City A.F.C.
4 5 - 2 +3 8
4
Brighton & Hove Albion
4 13 - 5 +8 7
5
Chelsea F.C.
4 10 - 9 +1 7
6
Brentford F.C.
4 7 - 4 +3 6
7
Liverpool F.C.
4 6 - 4 +2 6
8
Everton F.C.
4 5 - 3 +2 6
9
Ipswich Town F.C.
4 7 - 10 -3 6
10
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
11
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
12
Nottingham Forest F.C.
4 4 - 4 0 5
13
Manchester United F.C.
4 7 - 7 0 4
14
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
4 3 - 5 -2 4
15
AFC Bournemouth
4 6 - 7 -1 3
16
Crystal Palace F.C.
4 6 - 11 -5 3
17
Tottenham Hotspur
4 0 - 5 -5 2
18
Fulham F.C.
4 4 - 7 -3 1
19
Aston Villa F.C.
4 1 - 7 -6 1
20
Coventry City F.C.
4 0 - 10 -10 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

10Trận đấu12
20Ghi được34
9Thủng lưới23
2Bàn thắng mỗi trận2.83
5Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn10
11Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu