Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 21' W. Saliba · Gabriel 1-0
  2. 45' 1-1 P. Hincapiephản lưới · R. James
  3. HT1-1
  4. 56' G. Martinelli L. Trossard
  5. 59' Cole Palmer
  6. 65' Jorrel Hato
  7. 66' J. Timber · D. Rice 2-1
  8. 67' Pedro Neto
  9. 70' Pedro Neto
  10. 70' Pedro Neto
  11. 75' Gabriel Magalhães
  12. 75' M. Gusto J. Hato
  13. 75' R. Lavia Andrey Santos
  14. 76' K. Havertz V. Gyökeres
  15. 76' C. Norgaard D. Rice
  16. 79' Enzo Fernández
  17. 86' A. Garnacho C. Palmer
  18. 86' L. Delap E. Fernandez
  19. 90' T. Adarabioyo M. Sarr
  20. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.7
  2. 12J. Timber 7.3
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 6Gabriel 7.5
  5. 5P. Hincapie 5.9
  6. 36M. Zubimendi 7.2
  7. 41D. Rice ▼ 76' 7.9
  8. 7B. Saka 7.0
  9. 10E. Eze 7.0
  10. 19L. Trossard ▼ 56' 6.7
  11. 14V. Gyökeres ▼ 76' 6.3

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 9Gabriel Jesus
  3. 29K. Havertz ▲ 76' 6.6
  4. 20N. Madueke
  5. 11G. Martinelli ▲ 56' 6.6
  6. 49M. Lewis-Skelly
  7. 3C. Mosquera
  8. 16C. Norgaard ▲ 76' 6.3
  9. 33R. Calafiori
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 7.7
  2. 24R. James 7.2
  3. 23T. Chalobah 7.6
  4. 19M. Sarr ▼ 90' 6.0
  5. 21J. Hato ▼ 75' 6.2
  6. 25M. Caicedo 7.3
  7. 17Andrey Santos ▼ 75' 6.7
  8. 8E. Fernandez ▼ 86' 6.6
  9. 7P. Neto 6.2
  10. 20Joao Pedro 6.2
  11. 10C. Palmer ▼ 86' 6.2

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen
  2. 5B. Badiashile
  3. 27M. Gusto ▲ 75' 6.7
  4. 49A. Garnacho ▲ 86' 6.3
  5. 38M. Guiu
  6. 4T. Adarabioyo ▲ 90'
  7. 9L. Delap ▲ 86' 6.5
  8. 45R. Lavia ▲ 75' 6.9
  9. 34J. Acheampong

Thống kê

015
1051
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm9
5Trúng đích3
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
5Phạt góc10
0Việt vị1
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
338Chuyền bóng482
277Chuyền chính xác425
82%Chính xác chuyền88%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu62
131Ghi được115
50Thủng lưới86
1.9Bàn thắng mỗi trận1.85
34Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn42
73Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu