Chelsea F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 0, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWWL Chelsea F.C.
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 5' Martín Zubimendi
- 11' Marc Cucurella
- 13' Cristhian Mosquera
- 27' Riccardo Calafiori
- 37' Moisés Caicedo
- 38' Moisés Caicedo
- 41' Piero Hincapié
- HT0-0
- 46' ▲ A. Garnacho ▼ Estêvão
- 46' ▲ M. Lewis-Skelly ▼ R. Calafiori
- 48' T. Chalobah · R. James 1-0
- 54' Myles Lewis-Skelly
- 55' ▲ L. Delap ▼ Joao Pedro
- 57' ▲ M. Odegaard ▼ M. Zubimendi
- 57' ▲ N. Madueke ▼ G. Martinelli
- 59' 1-1 M. Merino · B. Saka
- 72' ▲ V. Gyökeres ▼ E. Eze
- 88' Viktor Gyökeres
- FT1-1
Đội hình
- 1R. Sanchez 8.3
- 27M. Gusto 6.6
- 29W. Fofana 6.9
- 23T. Chalobah ⚽ 7.9
- 3M. Cucurella 6.3
- 24R. James ⇢ 7.6
- 25M. Caicedo 5.9
- 41Estêvão ▼ 46' 6.3
- 8E. Fernandez 6.7
- 7P. Neto 6.5
- 20Joao Pedro ▼ 55' 7.0
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 5B. Badiashile
- 10C. Palmer
- 11J. Gittens
- 49A. Garnacho ▲ 46' 6.6
- 17Andrey Santos
- 4T. Adarabioyo
- 9L. Delap ▲ 55' 6.6
- 34J. Acheampong
- 1D. Raya 7.5
- 12J. Timber 7.2
- 3C. Mosquera 6.9
- 5P. Hincapie 6.9
- 33R. Calafiori ▼ 46' 7.0
- 10E. Eze ▼ 72' 6.2
- 36M. Zubimendi ▼ 57' 6.5
- 41D. Rice 7.3
- 7B. Saka ⇢ 7.5
- 23M. Merino ⚽ 7.5
- 11G. Martinelli ▼ 57' 6.5
Dự bị 9
- 13K. Arrizabalaga
- 8M. Odegaard ▲ 57' 6.7
- 9Gabriel Jesus
- 14V. Gyökeres ▲ 72' 6.5
- 4B. White
- 20N. Madueke ▲ 57' 6.3
- 22E. Nwaneri
- 49M. Lewis-Skelly ▲ 46' 6.0
- 16C. Norgaard
Thống kê
11⚑3
⚑360
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm8
4Trúng đích4
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị3
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
0.15Bàn thắng ngăn chặn0.15
279Chuyền bóng463
222Chuyền chính xác390
80%Chính xác chuyền84%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu69
115Ghi được131
86Thủng lưới50
1.85Bàn thắng mỗi trận1.9
16Giữ sạch lưới34
42Trên 2.5 bàn34
65Hiệp hai73