Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 3-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Trọng tài
- R. Jones
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- WWWWL Chelsea F.C.
- 18' M. Ødegaard · G. Xhaka 1-0
- 31' M. Ødegaard · G. Xhaka 2-0
- 34' Gabriel Jesus 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ K. Havertz ▼ P. Aubameyang
- 59' ▲ Gabriel Martinelli ▼ L. Trossard
- 65' 3-1 N. Madueke · M. Kovačić
- 71' ▲ C. Gallagher ▼ R. Sterling
- 71' ▲ M. Mudryk ▼ E. Fernández
- 73' ▲ K. Tierney ▼ O. Zinchenko
- 74' ▲ R. Nelson ▼ B. Saka
- 79' ▲ H. Ziyech ▼ N. Madueke
- 80' Mateo Kovačić
- 85' ▲ R. Holding ▼ Gabriel Magalhães
- 86' ▲ T. Partey ▼ Jorginho
- 86' ▲ T. Chalobah ▼ W. Fofana
- 90'+5 Conor Gallagher
- FT3-1
Đội hình
- 1A. Ramsdale 7.0
- 4B. White 7.2
- 15J. Kiwior 7.0
- 6Gabriel Magalhães ▼ 85' 6.6
- 35O. Zinchenko ▼ 73' 7.2
- 8M. Ødegaard ⚽2 8.6
- 20Jorginho ▼ 86' 6.9
- 34G. Xhaka ⇢2 7.2
- 7B. Saka ▼ 74' 7.2
- 9Gabriel Jesus ⚽ 7.2
- 19L. Trossard ▼ 59' 7.2
Dự bị 9
- 11Gabriel Martinelli ▲ 59' 6.3
- 3K. Tierney ▲ 73' 6.6
- 24R. Nelson ▲ 74' 6.2
- 16R. Holding ▲ 85' 6.3
- 5T. Partey ▲ 86' 6.5
- 10E. Smith Rowe
- 14E. Nketiah
- 30M. Turner
- 21Fábio Vieira
- 1Kepa 7.2
- 28César Azpilicueta 6.2
- 33W. Fofana ▼ 86' 6.9
- 6Thiago Silva 7.6
- 21B. Chilwell 6.3
- 7N. Kanté 6.7
- 5E. Fernández ▼ 71' 6.6
- 8M. Kovačić ⇢ 7.3
- 31N. Madueke ⚽ ▼ 79' 7.2
- 9P. Aubameyang ▼ 46' 6.5
- 17R. Sterling ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 29K. Havertz ▲ 46' 6.9
- 23C. Gallagher ▲ 71' 6.6
- 15M. Mudryk ▲ 71' 7.0
- 22H. Ziyech ▲ 79' 6.3
- 14T. Chalobah ▲ 86' 6.7
- 12R. Loftus-Cheek
- 16É. Mendy
- 4B. Badiashile
- 11João Félix
Thống kê
00⚑7
⚑220
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm7
10Trúng đích4
3Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
7Phạt góc2
1Việt vị0
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
3Cứu thua6
543Chuyền bóng455
470Chuyền chính xác383
87%Chính xác chuyền84%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu56
128Ghi được56
60Thủng lưới71
2.25Bàn thắng mỗi trận1
23Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn23
65Hiệp hai31