Chelsea F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Chelsea F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 0, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 8' Cole Palmer
  2. 11' Oleksandr Zinchenko
  3. 14' Mykhaylo Mudryk
  4. 15' C. Palmer11m 1-0
  5. 44' Thiago Silva
  6. HT1-0
  7. 46' T. Tomiyasu O. Zinchenko
  8. 48' M. Mudryk · C. Gallagher 2-0
  9. 66' N. Jackson M. Mudryk
  10. 68' E. Smith Rowe Jorginho
  11. 68' E. Nketiah Gabriel Jesus
  12. 71' Marc Cucurella
  13. 77' 2-1 D. Rice
  14. 78' K. Havertz M. Ødegaard
  15. 78' L. Trossard Gabriel Martinelli
  16. 84' R. James C. Palmer
  17. 84' N. Madueke R. Sterling
  18. 84' 2-2 L. Trossard · B. Saka
  19. 89' Edward Nketiah
  20. 90'+1 Benjamin White
  21. FT2-2

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 1Robert Sánchez 5.3
  2. 27M. Gusto 6.6
  3. 6Thiago Silva 6.9
  4. 26L. Colwill 6.6
  5. 3Marc Cucurella 6.7
  6. 25M. Caicedo 6.7
  7. 8E. Fernández 6.9
  8. 7R. Sterling ▼ 84' 6.7
  9. 23C. Gallagher 7.3
  10. 10M. Mudryk ▼ 66' 7.3
  11. 20C. Palmer ▼ 84' 7.2

Dự bị 9

  1. 15N. Jackson ▲ 66' 6.5
  2. 24R. James ▲ 84' 6.5
  3. 11N. Madueke ▲ 84' 6.3
  4. 5B. Badiashile
  5. 16L. Ugochukwu
  6. 36Deivid Washington
  7. 28Đ. Petrović
  8. 29I. Maatsen
  9. 2A. Disasi
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.9
  2. 4B. White 6.9
  3. 2W. Saliba 6.5
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 35O. Zinchenko ▼ 46' 6.3
  6. 8M. Ødegaard ▼ 78' 6.7
  7. 20Jorginho ▼ 68' 7.3
  8. 41D. Rice 7.5
  9. 7B. Saka 7.6
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 68' 6.6
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 18T. Tomiyasu ▲ 46' 6.9
  2. 10E. Smith Rowe ▲ 68' 6.7
  3. 14E. Nketiah ▲ 68' 6.6
  4. 29K. Havertz ▲ 78' 6.7
  5. 19L. Trossard ▲ 78' 7.2
  6. 24R. Nelson
  7. 5T. Partey
  8. 31K. Hein
  9. 15J. Kiwior

Thống kê

032
730
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm13
5Trúng đích3
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
2Phạt góc7
2Việt vị1
7Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
443Chuyền bóng570
364Chuyền chính xác482
82%Chính xác chuyền85%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu57
117Ghi được125
80Thủng lưới50
2.05Bàn thắng mỗi trận2.19
14Giữ sạch lưới24
35Trên 2.5 bàn32
62Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu