Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Chelsea F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 20' Mikel Merino · M. Ødegaard 1-0
  2. 30' Levi Colwill
  3. HT1-0
  4. 52' Pedro Neto
  5. 54' Gabriel Magalhães
  6. 58' Thomas Partey
  7. 59' Wesley Fofana
  8. 65' Martin Ødegaard
  9. 76' K. Dewsbury-Hall C. Nkunku
  10. 76' T. George J. Sancho
  11. 79' E. Nwaneri Gabriel Martinelli
  12. 82' R. Lavia R. James
  13. 86' T. Adarabioyo B. Badiashile
  14. 86' M. Gusto W. Fofana
  15. 90' K. Tierney M. Ødegaard
  16. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.0
  2. 12J. Timber 7.2
  3. 2W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 49M. Lewis-Skelly 7.2
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 7.2
  7. 5T. Partey 6.9
  8. 41D. Rice 7.5
  9. 11Gabriel Martinelli ▼ 79' 7.2
  10. 23Mikel Merino 7.5
  11. 19L. Trossard 6.9

Dự bị 9

  1. 53E. Nwaneri ▲ 79' 6.3
  2. 3K. Tierney ▲ 90'
  3. 17O. Zinchenko
  4. 33R. Calafiori
  5. 32Neto
  6. 20Jorginho
  7. 15J. Kiwior
  8. 4B. White
  9. 37N. Butler-Oyedeji
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 7.0
  2. 29W. Fofana ▼ 86' 6.7
  3. 6L. Colwill 6.9
  4. 5B. Badiashile ▼ 86' 6.9
  5. 3Marc Cucurella 7.2
  6. 24R. James ▼ 82' 6.6
  7. 25M. Caicedo 7.2
  8. 19J. Sancho ▼ 76' 6.9
  9. 8E. Fernández 6.7
  10. 18C. Nkunku ▼ 76' 6.6
  11. 7Pedro Neto 6.2

Dự bị 9

  1. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 76' 6.6
  2. 32T. George ▲ 76' 6.6
  3. 45R. Lavia ▲ 82' 6.7
  4. 4T. Adarabioyo ▲ 86' 6.7
  5. 27M. Gusto ▲ 86' 6.3
  6. 13M. Bettinelli
  7. 23T. Chalobah
  8. 34J. Acheampong
  9. 12F. Jørgensen

Thống kê

035
430
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm8
4Trúng đích2
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị1
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
2Cứu thua4
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
346Chuyền bóng508
292Chuyền chính xác441
84%Chính xác chuyền87%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu63
122Ghi được130
57Thủng lưới72
1.94Bàn thắng mỗi trận2.06
21Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn40
62Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu