Aston Villa F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Chelsea F.C.

Aston Villa F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Chelsea F.C. tại Friendlies Clubs, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 2, Chelsea F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Clubs · Club Friendlies 1
Trọng tài
Omar Mohamed Al Ali
Phong độ
LDWLW Aston Villa F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 7' J. McGinn · O. Watkins 1-0
  2. 24' D. Rankine A. Broja
  3. HT1-0
  4. 46' K. Young A. Raikhy
  5. 63' L. Augustinsson L. Digne
  6. 63' D. Ings L. Bailey
  7. 63' C. Archer O. Watkins
  8. 64' C. Chambers E. Konsa
  9. 64' C. Casadei P. Aubameyang
  10. 64' M. Mothersille A. Gilchrist
  11. 73' B. Elliott J. Brooking
  12. 84' T. O'Reilly Douglas Luiz
  13. 84' M. Nakamba J. McGinn
  14. 88' M. Burstow D. Rankine
  15. FT1-0

Đội hình

Aston Villa F.C. HLV: Unai Emery
  1. 25R. Olsen
  2. 18A. Young
  3. 27L. Digne ▼ 63'
  4. 5T. Mings
  5. 4E. Konsa ▼ 64'
  6. 7J. McGinn ▼ 84'
  7. 44B. Kamara
  8. 6Douglas Luiz ▼ 84'
  9. 55A. Raikhy ▼ 46'
  10. 11O. Watkins ▼ 63'
  11. 31L. Bailey ▼ 63'

Dự bị 12

  1. 72K. Young ▲ 46'
  2. 17L. Augustinsson ▲ 63'
  3. 9D. Ings ▲ 63'
  4. 35C. Archer ▲ 63'
  5. 16C. Chambers ▲ 64'
  6. 58T. O'Reilly ▲ 84'
  7. 19M. Nakamba ▲ 84'
  8. 56D. Revan
  9. 48O. Zych
  10. 52L. Bogarde
  11. 42F. Marschall
  12. 59J. Feeney
Chelsea F.C. HLV: G. Potter
  1. 13M. Bettinelli
  2. 32Marc Cucurella
  3. 21J. Brooking ▼ 73'
  4. 33B. Humphreys
  5. 22A. Gilchrist ▼ 64'
  6. 5Jorginho
  7. 67L. Hall
  8. 17C. Webster
  9. 23O. Giraud-Hutchinson
  10. 9P. Aubameyang ▼ 64'
  11. 18A. Broja ▼ 24'

Dự bị 6

  1. 19D. Rankine ▲ 24'
  2. 29C. Casadei ▲ 64'
  3. 12M. Mothersille ▲ 64'
  4. 20B. Elliott ▲ 73'
  5. 24M. Burstow ▲ 88'
  6. 1E. Beach

So sánh

51Trận đấu56
73Ghi được56
62Thủng lưới71
1.43Bàn thắng mỗi trận1
17Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu