Chelsea F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Aston Villa F.C.

Chelsea F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 7' N. Jackson 1-0
  2. 36' E. Fernández · C. Palmer 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' R. Olsen E. Martínez
  5. 54' Jaden Philogene-Bidace
  6. 60' B. Badiashile W. Fofana
  7. 61' Matty Cash
  8. 62' R. Barkley B. Kamara
  9. 66' J. Durán M. Rogers
  10. 66' L. Bailey J. Philogene
  11. 71' N. Madueke J. Sancho
  12. 71' C. Nkunku N. Jackson
  13. 83' C. Palmer · N. Madueke 3-0
  14. 84' E. Buendía O. Watkins
  15. 85' Noni Madueke
  16. 86' M. Gusto R. Lavia
  17. 86' João Félix C. Palmer
  18. 89' João Félix
  19. FT3-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 7.7
  2. 25M. Caicedo 7.5
  3. 29W. Fofana ▼ 60' 6.9
  4. 6L. Colwill 7.6
  5. 3Marc Cucurella 7.9
  6. 45R. Lavia ▼ 86' 6.3
  7. 8E. Fernández 7.3
  8. 7Pedro Neto 6.9
  9. 20C. Palmer ▼ 86' 9.0
  10. 19J. Sancho ▼ 71' 6.6
  11. 15N. Jackson ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 5B. Badiashile ▲ 60' 6.9
  2. 11N. Madueke ▲ 71' 6.9
  3. 18C. Nkunku ▲ 71' 6.9
  4. 27M. Gusto ▲ 86' 6.7
  5. 14João Félix ▲ 86' 6.9
  6. 10M. Mudryk
  7. 4T. Adarabioyo
  8. 40Renato Veiga
  9. 12F. Jørgensen
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez ▼ 46' 6.9
  2. 2M. Cash 6.5
  3. 4E. Konsa 6.2
  4. 14Pau Torres 6.9
  5. 12L. Digne 6.3
  6. 44B. Kamara ▼ 62' 6.5
  7. 8Y. Tielemans 7.2
  8. 19J. Philogene ▼ 66' 6.2
  9. 27M. Rogers ▼ 66' 6.2
  10. 7J. McGinn 7.0
  11. 11O. Watkins ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 25R. Olsen ▲ 46' 6.7
  2. 6R. Barkley ▲ 62' 6.3
  3. 9J. Durán ▲ 66' 6.2
  4. 31L. Bailey ▲ 66' 6.3
  5. 10E. Buendía ▲ 84' 6.6
  6. 3Diego Carlos
  7. 5T. Mings
  8. 26L. Bogarde
  9. 22I. Maatsen

Thống kê

023
420
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm10
8Trúng đích4
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
3Phạt góc4
3Việt vị1
21Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
-0.63Bàn thắng ngăn chặn-0.63
623Chuyền bóng352
561Chuyền chính xác296
90%Chính xác chuyền84%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu64
130Ghi được103
72Thủng lưới82
2.06Bàn thắng mỗi trận1.61
20Giữ sạch lưới18
40Trên 2.5 bàn41
72Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu