Chelsea F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Chelsea F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-0 Aston Villa F.C. tại FA Cup, 26 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 4th Round
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 9' Thiago Silva
  2. 14' Douglas Luiz
  3. HT0-0
  4. 46' Youri Tielemans
  5. 65' B. Chilwell A. Gilchrist
  6. 77' M. Mudryk N. Madueke
  7. 77' A. Broja R. Sterling
  8. 82' N. Zaniolo Y. Tielemans
  9. 82' Diego Carlos M. Cash
  10. 89' C. Chukwuemeka E. Fernández
  11. 90'+1 L. Bailey M. Diaby
  12. FT0-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović 8.5
  2. 42A. Gilchrist ▼ 65' 6.9
  3. 2A. Disasi 7.3
  4. 6Thiago Silva 7.2
  5. 5B. Badiashile 7.3
  6. 25M. Caicedo 7.2
  7. 8E. Fernández ▼ 89' 6.9
  8. 11N. Madueke ▼ 77' 7.2
  9. 23C. Gallagher 6.7
  10. 7R. Sterling ▼ 77' 6.9
  11. 20C. Palmer 7.5

Dự bị 9

  1. 21B. Chilwell ▲ 65' 6.3
  2. 10M. Mudryk ▲ 77' 6.3
  3. 19A. Broja ▲ 77' 6.7
  4. 17C. Chukwuemeka ▲ 89'
  5. 36Deivid Washington
  6. 54L. Castledine
  7. 47L. Bergström
  8. 51D. Williams
  9. 60M. Merrick
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.9
  2. 2M. Cash ▼ 82' 7.5
  3. 4E. Konsa 7.3
  4. 17C. Lenglet 6.9
  5. 15Álex Moreno 7.3
  6. 7J. McGinn 7.5
  7. 6Douglas Luiz 7.5
  8. 44B. Kamara 7.2
  9. 8Y. Tielemans ▼ 82' 6.3
  10. 19M. Diaby ▼ 90' 7.2
  11. 11O. Watkins 6.9

Dự bị 9

  1. 22N. Zaniolo ▲ 82' 6.9
  2. 3Diego Carlos ▲ 82' 6.3
  3. 31L. Bailey ▲ 90'
  4. 69F. Munroe
  5. 64J. Wright
  6. 71O. Kellyman
  7. 25R. Olsen
  8. 47T. Iroegbunam
  9. 16C. Chambers

Thống kê

017
710
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm13
4Trúng đích5
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
7Phạt góc7
3Việt vị0
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
5Cứu thua5
504Chuyền bóng367
453Chuyền chính xác305
90%Chính xác chuyền83%

So sánh

57Trận đấu62
117Ghi được122
80Thủng lưới90
2.05Bàn thắng mỗi trận1.97
14Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn43
62Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu