Chelsea F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWLW Chelsea F.C.
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 44' Lucas Digne
- HT0-0
- 50' Nicolas Jackson
- 56' Malo Gusto
- 58' Malo Gusto
- 61' ▲ B. Chilwell ▼ M. Mudryk
- 68' ▲ C. Palmer ▼ E. Fernández
- 68' ▲ L. Ugochukwu ▼ N. Jackson
- 73' 0-1 O. Watkins
- 75' ▲ L. Bailey ▼ N. Zaniolo
- 75' ▲ J. Ramsey ▼ J. McGinn
- 79' ▲ A. Broja ▼ M. Caicedo
- 81' ▲ Y. Tielemans ▼ M. Diaby
- 90' Ben Chilwell
- 90'+4 Emiliano Martínez
- 90'+1 Douglas Luiz
- 90' ▲ L. Dendoncker ▼ B. Kamara
- 90' ▲ J. Durán ▼ O. Watkins
- FT0-1
Đội hình
- 1Robert Sánchez 8.3
- 27M. Gusto 6.2
- 2A. Disasi 6.9
- 6Thiago Silva 7.6
- 26L. Colwill 7.2
- 25M. Caicedo ▼ 79' 7.0
- 23C. Gallagher 7.7
- 7R. Sterling 6.5
- 8E. Fernández ▼ 68' 6.6
- 10M. Mudryk ▼ 61' 7.2
- 15N. Jackson ▼ 68' 6.5
Dự bị 9
- 21B. Chilwell ▲ 61' 6.9
- 20C. Palmer ▲ 68' 6.9
- 16L. Ugochukwu ▲ 68' 6.9
- 19A. Broja ▲ 79' 6.3
- 29I. Maatsen
- 36Deivid Washington
- 3Marc Cucurella
- 28Đ. Petrović
- 47L. Bergström
- 1E. Martínez 7.6
- 2M. Cash 7.3
- 4E. Konsa 7.6
- 14Pau Torres 7.5
- 12L. Digne 7.5
- 44B. Kamara ▼ 90' 7.5
- 6Douglas Luiz 7.2
- 7J. McGinn ▼ 75' 6.7
- 19M. Diaby ▼ 81' 6.7
- 22N. Zaniolo ▼ 75' 6.6
- 11O. Watkins ⚽ ▼ 90' 7.9
Dự bị 9
- 31L. Bailey ▲ 75' 5.9
- 41J. Ramsey ▲ 75' 6.9
- 8Y. Tielemans ▲ 81' 6.6
- 32L. Dendoncker ▲ 90' 6.7
- 24J. Durán ▲ 90' 6.2
- 17C. Lenglet
- 25R. Olsen
- 16C. Chambers
- 71O. Kellyman
Thống kê
12⚑5
⚑1130
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm15
4Trúng đích7
2Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
5Phạt góc11
10Việt vị1
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua4
443Chuyền bóng388
380Chuyền chính xác328
86%Chính xác chuyền85%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu62
117Ghi được122
80Thủng lưới90
2.05Bàn thắng mỗi trận1.97
14Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn43
62Hiệp hai64