Aston Villa F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Chelsea F.C.

Aston Villa F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-4 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 2, Chelsea F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 2' Douglas Luiz · L. Bailey 1-0
  2. 32' Matty Cash
  3. 35' 1-1 Joao Pedro · M. Gusto
  4. 42' Ollie Watkins
  5. 45' 1-2 Joao Pedro · E. Fernandez
  6. HT1-2
  7. 46' L. Bogarde M. Cash
  8. 54' João Pedro
  9. 55' 1-3 C. Palmer · Joao Pedro
  10. 58' Morgan Rogers
  11. 58' Enzo Fernández
  12. 63' R. Barkley Douglas Luiz
  13. 63' Alysson L. Bailey
  14. 63' J. Sancho E. Buendia
  15. 64' 1-4 Joao Pedro · A. Garnacho
  16. 68' Ollie Watkins
  17. 72' T. Abraham O. Watkins
  18. 75' R. Lavia M. Gusto
  19. 79' T. Adarabioyo W. Fofana
  20. 79' M. Cucurella E. Fernandez
  21. 85' Andrey Santos C. Palmer
  22. 85' L. Delap Joao Pedro
  23. FT1-4

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 6.6
  2. 2M. Cash ▼ 46' 5.9
  3. 4E. Konsa 6.2
  4. 5T. Mings 6.5
  5. 22I. Maatsen 5.9
  6. 24A. Onana 6.7
  7. 21Douglas Luiz ▼ 63' 7.3
  8. 31L. Bailey ▼ 63' 7.0
  9. 10E. Buendia ▼ 63' 7.0
  10. 27M. Rogers 5.9
  11. 11O. Watkins ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 6R. Barkley ▲ 63' 7.0
  3. 3V. Lindelof
  4. 14P. Torres
  5. 26L. Bogarde ▲ 46' 6.2
  6. 47Alysson ▲ 63' 6.3
  7. 12L. Digne
  8. 18T. Abraham ▲ 72' 6.7
  9. 19J. Sancho ▲ 63' 6.9
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Calum McFarlane
  1. 12F. Jorgensen 6.7
  2. 27M. Gusto ▼ 75' 7.3
  3. 29W. Fofana ▼ 79' 6.2
  4. 23T. Chalobah 7.0
  5. 21J. Hato 6.9
  6. 24R. James 7.2
  7. 25M. Caicedo 7.2
  8. 8E. Fernandez ▼ 79' 7.2
  9. 10C. Palmer ▼ 85' 8.6
  10. 20Joao Pedro ⚽3 ▼ 85' 9.6
  11. 49A. Garnacho 7.6

Dự bị 9

  1. 1R. Sanchez
  2. 5B. Badiashile
  3. 17Andrey Santos ▲ 85' 6.3
  4. 19M. Sarr
  5. 38M. Guiu
  6. 4T. Adarabioyo ▲ 79' 6.6
  7. 3M. Cucurella ▲ 79' 7.0
  8. 9L. Delap ▲ 85' 6.2
  9. 45R. Lavia ▲ 75' 6.7

Thống kê

033
820
43%Kiểm soát bóng57%
9Dứt điểm15
4Trúng đích8
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn4
3Phạt góc8
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
4Cứu thua3
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
431Chuyền bóng565
371Chuyền chính xác515
86%Chính xác chuyền91%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu62
108Ghi được115
75Thủng lưới86
1.66Bàn thắng mỗi trận1.85
20Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn42
57Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu