Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C.

Aston Villa F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 2, Chelsea F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 8' T. Adarabioyo T. Chalobah
  2. 9' 0-1 E. Fernández · Pedro Neto
  3. HT0-1
  4. 46' M. Rashford J. Ramsey
  5. 56' Enzo Fernández
  6. 57' Marco Asensio · M. Rashford 1-1
  7. 59' Marco Asensio
  8. 59' L. Bogarde T. Mings
  9. 69' John McGinn
  10. 70' Andrés García M. Cash
  11. 72' Christopher Nkunku
  12. 76' J. Sancho C. Nkunku
  13. 77' L. Bailey O. Watkins
  14. 78' D. Malen M. Rogers
  15. 89' Moisés Caicedo
  16. 89' Marco Asensio · M. Rashford 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.6
  2. 2M. Cash ▼ 70' 6.3
  3. 4E. Konsa 7.2
  4. 5T. Mings ▼ 59' 7.2
  5. 22I. Maatsen 6.6
  6. 7J. McGinn 7.2
  7. 8Y. Tielemans 7.7
  8. 27M. Rogers ▼ 78' 7.2
  9. 21Marco Asensio ⚽2 8.7
  10. 41J. Ramsey ▼ 46' 6.7
  11. 11O. Watkins ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 9M. Rashford ▲ 46' 8.2
  2. 26L. Bogarde ▲ 59' 6.7
  3. 16Andrés García ▲ 70' 6.7
  4. 31L. Bailey ▲ 77' 6.9
  5. 17D. Malen ▲ 78' 6.2
  6. 25R. Olsen
  7. 12L. Digne
  8. 48O. Zych
  9. 56J. Jimoh-Aloba
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 12F. Jørgensen 6.2
  2. 27M. Gusto 6.2
  3. 23T. Chalobah ▼ 8' 6.7
  4. 6L. Colwill 6.5
  5. 3Marc Cucurella 6.6
  6. 24R. James 6.3
  7. 25M. Caicedo 7.2
  8. 20C. Palmer 7.2
  9. 8E. Fernández 7.2
  10. 18C. Nkunku ▼ 76' 7.0
  11. 7Pedro Neto 7.6

Dự bị 9

  1. 4T. Adarabioyo ▲ 8' 6.3
  2. 19J. Sancho ▲ 76' 6.9
  3. 39M. Amougou
  4. 1Robert Sánchez
  5. 34J. Acheampong
  6. 62I. Samuels-Smith
  7. 22K. Dewsbury-Hall
  8. 76S. Mheuka
  9. 32T. George

Thống kê

012
330
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm15
6Trúng đích7
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
2Phạt góc3
1Việt vị1
15Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
5Cứu thua4
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
484Chuyền bóng446
421Chuyền chính xác393
87%Chính xác chuyền88%
2.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu63
103Ghi được130
82Thủng lưới72
1.61Bàn thắng mỗi trận2.06
18Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn40
65Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu