Chelsea F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C.

Chelsea F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-2 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 3, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 4' Boubacar Kamara
  2. 18' 0-1 O. Watkins
  3. 39' Mateo Kovačić
  4. HT0-1
  5. 46' C. Chambers B. Kamara
  6. 54' Ben Chilwell
  7. 56' 0-2 J. McGinn · J. Ramsey
  8. 57' N. Madueke M. Mudryk
  9. 57' N. Kanté R. Loftus-Cheek
  10. 61' João Félix
  11. 68' Enzo Fernández
  12. 76' L. Bailey E. Buendía
  13. 80' C. Gallagher M. Kovačić
  14. 80' C. Pulišić Marc Cucurella
  15. 84' Calum Chambers
  16. 87' L. Dendoncker Douglas Luiz
  17. 89' L. Digne Álex Moreno
  18. 90'+3 Lucas Digne
  19. FT0-2

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 5.9
  2. 24R. James 7.7
  3. 26K. Koulibaly 7.3
  4. 32Marc Cucurella ▼ 80' 6.6
  5. 12R. Loftus-Cheek ▼ 57' 6.3
  6. 5E. Fernández 7.5
  7. 8M. Kovačić ▼ 80' 7.3
  8. 21B. Chilwell 7.2
  9. 29K. Havertz 7.3
  10. 15M. Mudryk ▼ 57' 5.9
  11. 11João Félix 7.3

Dự bị 9

  1. 31N. Madueke ▲ 57' 6.9
  2. 7N. Kanté ▲ 57' 6.9
  3. 23C. Gallagher ▲ 80' 6.0
  4. 10C. Pulišić ▲ 80' 6.6
  5. 30C. Chukwuemeka
  6. 13M. Bettinelli
  7. 19M. Mount
  8. 14T. Chalobah
  9. 4B. Badiashile
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 8.9
  2. 18A. Young 6.6
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 5T. Mings 7.3
  5. 15Álex Moreno ▼ 89' 7.0
  6. 7J. McGinn 7.7
  7. 44B. Kamara ▼ 46' 6.5
  8. 6Douglas Luiz ▼ 87' 7.0
  9. 41J. Ramsey 7.9
  10. 10E. Buendía ▼ 76' 6.5
  11. 11O. Watkins 6.9

Dự bị 9

  1. 16C. Chambers ▲ 46' 7.3
  2. 31L. Bailey ▲ 76' 6.6
  3. 32L. Dendoncker ▲ 87' 6.3
  4. 27L. Digne ▲ 89'
  5. 9B. Traoré
  6. 22J. Durán
  7. 3Diego Carlos
  8. 64J. Wright
  9. 38V. Sinisalo

Thống kê

0313
230
69%Kiểm soát bóng31%
27Dứt điểm5
8Trúng đích2
15Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
13Phạt góc2
2Việt vị0
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
0Cứu thua7
600Chuyền bóng285
543Chuyền chính xác214
91%Chính xác chuyền75%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

56Trận đấu51
56Ghi được73
71Thủng lưới62
1Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu