Inter Miami
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Nashville SC

Inter Miami vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 3-1 Nashville SC tại CONCACAF Champions Cup, 14 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 7, hòa 1, Nashville SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
CONCACAF Champions Cup · Round of 16
Sân vận động
Chase Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Phong độ
DLWDD Inter Miami
WWWDL Nashville SC
  1. 4' Aníbal Godoy
  2. 8' L. Suárez · L. Messi 1-0
  3. 23' L. Messi · D. Gómez 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' J. Bauer T. Washington
  6. 46' S. Surridge A. Muyl
  7. 50' R. Taylor L. Messi
  8. 63' R. Taylor · L. Suárez 3-0
  9. 68' B. Anunga A. Godoy
  10. 68' D. Yearwood S. Davis
  11. 75' M. Gaines J. Shaffelburg
  12. 77' N. Allen S. Kryvtsov
  13. 83' Hany Mukhtar
  14. 86' L. Campana L. Suárez
  15. 86' D. Ruíz D. Gómez
  16. 90'+3 3-1 S. Surridge · S. Moore
  17. FT3-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 6.6
  2. 24J. Gressel 7.2
  3. 6T. Avilés 6.7
  4. 27S. Kryvtsov ▼ 77' 6.9
  5. 21N. Freire 7.0
  6. 18Jordi Alba 7.0
  7. 55F. Redondo 7.0
  8. 5Sergio Busquets 6.7
  9. 20D. Gómez ▼ 86' 7.6
  10. 10L. Messi ▼ 50' 8.3
  11. 9L. Suárez ▼ 86' 8.2

Dự bị 9

  1. 16R. Taylor ▲ 50' 7.2
  2. 32N. Allen ▲ 77' 6.3
  3. 8L. Campana ▲ 86' 6.7
  4. 41D. Ruíz ▲ 86' 6.3
  5. 13C. dos Santos
  6. 99C. Jensen
  7. 43L. Sunderland
  8. 15R. Sailor
  9. 49S. Borgelin
Nashville SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Smith
  1. 1J. Willis 6.2
  2. 18S. Moore 7.3
  3. 3L. MacNaughton 6.0
  4. 2D. Lovitz 6.3
  5. 23T. Washington ▼ 46' 6.7
  6. 54S. Davis ▼ 68' 6.9
  7. 20A. Godoy ▼ 68' 6.9
  8. 19A. Muyl ▼ 46' 6.6
  9. 10H. Mukhtar 6.3
  10. 14J. Shaffelburg ▼ 75' 6.5
  11. 11T. Boyd 6.9

Dự bị 12

  1. 22J. Bauer ▲ 46' 6.6
  2. 9S. Surridge ▲ 46' 7.3
  3. 27B. Anunga ▲ 68' 6.9
  4. 16D. Yearwood ▲ 68' 7.0
  5. 17M. Gaines ▲ 75' 6.7
  6. 21F. Ajago
  7. 44B. Kallman
  8. 12T. Bunbury
  9. 6A. Sejdić
  10. 67B. Martino
  11. 5J. Maher
  12. 30E. Panicco

Thống kê

002
210
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm15
5Trúng đích3
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
2Phạt góc2
1Việt vị6
13Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
481Chuyền bóng561
407Chuyền chính xác494
85%Chính xác chuyền88%

So sánh

50Trận đấu44
104Ghi được57
83Thủng lưới68
2.08Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu