Inter Miami
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Nashville SC

Inter Miami vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 4-0 Nashville SC tại Major League Soccer, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 7, hòa 1, Nashville SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Round of 16
Phong độ
LWDDD Inter Miami
WWDLD Nashville SC
  1. 10' L. Messi · T. Allende 1-0
  2. 34' Baltasar Rodriguez
  3. 39' L. Messi · M. Silvetti 2-0
  4. 43' Rodrigo de Paul
  5. 45' Walker Zimmerman
  6. HT2-0
  7. 46' G. Brugman P. Yazbek
  8. 46' D. Lovitz J. Bauer
  9. 46' J. Shaffelburg M. Corcoran
  10. 60' T. Segovia B. Rodriguez
  11. 67' Jack Maher
  12. 69' Mateo Silvetti
  13. 73' T. Allende 3-0
  14. 75' Y. Bright M. Silvetti
  15. 75' T. Bunbury A. Muyl
  16. 76' T. Allende · L. Messi 4-0
  17. 77' Lionel Messi
  18. 79' Teal Bunbury
  19. 80' Daniel Lovitz
  20. 83' T. Boyd S. Surridge
  21. 90'+1 T. Aviles T. Allende
  22. FT4-0

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 34R. Rios 7.3
  2. 17I. Fray 6.6
  3. 37M. Falcon 6.9
  4. 32N. Allen 6.6
  5. 18J. Alba 7.7
  6. 21T. Allende ⚽2 ▼ 90' 9.0
  7. 7R. de Paul 6.6
  8. 5S. Busquets 7.2
  9. 11B. Rodriguez ▼ 60' 6.9
  10. 10L. Messi ⚽2 10.0
  11. 24M. Silvetti ▼ 75' 7.3

Dự bị 9

  1. 14F. Picault
  2. 81S. Morales
  3. 19O. Ustari
  4. 6T. Aviles ▲ 90' 6.9
  5. 42Y. Bright ▲ 75' 6.6
  6. 57M. Weigandt
  7. 8T. Segovia ▲ 60' 6.9
  8. 2G. Lujan
  9. 29A. Obando
Nashville SC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Brian Joseph Callaghan II
  1. 1J. Willis 5.9
  2. 31A. Najar 6.3
  3. 25W. Zimmerman 6.7
  4. 5J. Maher 6.0
  5. 22J. Bauer ▼ 46' 6.2
  6. 8P. Yazbek ▼ 46' 6.3
  7. 20E. Tagseth 6.2
  8. 16M. Corcoran ▼ 46' 6.2
  9. 19A. Muyl ▼ 75' 6.7
  10. 9S. Surridge ▼ 83' 6.6
  11. 10H. Mukhtar 7.3

Dự bị 9

  1. 6B. Acosta
  2. 7G. Brugman ▲ 46' 7.2
  3. 2D. Lovitz ▲ 46' 6.2
  4. 14J. Shaffelburg ▲ 46' 6.7
  5. 12T. Bunbury ▲ 75' 6.3
  6. 3T. Schmitt
  7. 11T. Boyd ▲ 83' 6.7
  8. 99B. Schwake
  9. 28W. Meyer

Thống kê

040
640
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm12
5Trúng đích4
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
0Phạt góc6
1Việt vị2
16Phạm lỗi21
4Thẻ vàng4
4Cứu thua1
-1.22Bàn thắng ngăn chặn-1.22
433Chuyền bóng429
373Chuyền chính xác370
86%Chính xác chuyền86%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

59Trận đấu47
137Ghi được85
82Thủng lưới64
2.32Bàn thắng mỗi trận1.81
13Giữ sạch lưới12
46Trên 2.5 bàn33
76Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu