Nashville SC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Inter Miami

Nashville SC vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 1-2 Inter Miami tại Major League Soccer, 30 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 2, hòa 1, Inter Miami thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 30
Sân vận động
AT&T Stadium, Arlington
Phong độ
WWWDL Nashville SC
DLWDD Inter Miami
  1. 31' Yannick Bright
  2. 40' 0-1 I. Fray · J. Gressel
  3. 44' 0-2 Jordi Alba
  4. HT0-2
  5. 59' A. Sejdić D. Yearwood
  6. 60' B. Anunga S. Davis
  7. 67' F. Ajago T. Bunbury
  8. 67' R. Sailor I. Fray
  9. 73' H. Mukhtar11m 1-2
  10. 79' R. Taylor D. Gómez
  11. 83' A. Muyl T. Boyd
  12. 84' Hany Mukhtar
  13. 90'+5 D. Ruíz B. Cremaschi
  14. 90'+4 S. Borgelin L. Campana
  15. FT1-2

Đội hình

Nashville SC
  1. 1J. Willis 6.9
  2. 22J. Bauer 6.7
  3. 25W. Zimmerman 6.7
  4. 5J. Maher 6.3
  5. 2D. Lovitz 6.6
  6. 54S. Davis ▼ 60' 6.9
  7. 16D. Yearwood ▼ 59' 6.3
  8. 11T. Boyd ▼ 83' 7.2
  9. 10H. Mukhtar 7.0
  10. 9S. Surridge 6.9
  11. 12T. Bunbury ▼ 67' 6.3

Dự bị 8

  1. 6A. Sejdić ▲ 59' 6.9
  2. 27B. Anunga ▲ 60' 6.9
  3. 21F. Ajago ▲ 67' 6.6
  4. 19A. Muyl ▲ 83' 6.9
  5. 23T. Washington
  6. 30E. Panicco
  7. 13J. Skinner
  8. 44B. Kallman
Inter Miami Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 7.3
  2. 17I. Fray ▼ 67' 7.9
  3. 27S. Kryvtsov 6.7
  4. 5Sergio Busquets 7.2
  5. 18Jordi Alba 8.3
  6. 42Y. Bright 6.3
  7. 55F. Redondo 7.0
  8. 30B. Cremaschi ▼ 90' 6.7
  9. 24J. Gressel 7.3
  10. 8L. Campana ▼ 90' 6.9
  11. 20D. Gómez ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 15R. Sailor ▲ 67' 6.3
  2. 16R. Taylor ▲ 79' 6.6
  3. 41D. Ruíz ▲ 90'
  4. 49S. Borgelin ▲ 90'
  5. 43L. Sunderland
  6. 33F. Negri
  7. 73Leo Afonso
  8. 32N. Allen
  9. 13C. dos Santos

Thống kê

017
510
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm14
5Trúng đích5
1Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
7Phạt góc5
2Việt vị1
3Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
510Chuyền bóng473
446Chuyền chính xác409
87%Chính xác chuyền86%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu50
57Ghi được104
68Thủng lưới83
1.3Bàn thắng mỗi trận2.08
11Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn37
23Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu