Inter Miami
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Nashville SC

Inter Miami vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 3-1 Nashville SC tại Major League Soccer, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 7, hòa 1, Nashville SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Round of 16
Phong độ
LWDDD Inter Miami
WWDLD Nashville SC
  1. 19' L. Messi · L. Suarez 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' Sergio Busquets
  4. 56' Rodrigo de Paul
  5. 56' Sam Surridge
  6. 62' T. Allende 2-0
  7. 69' G. Brugman P. Yazbek
  8. 69' M. Corcoran B. Acosta
  9. 70' T. Segovia B. Rodriguez
  10. 74' A. Muyl J. Shaffelburg
  11. 77' M. Silvetti T. Allende
  12. 86' J. Bauer A. Najar
  13. 86' T. Schmitt D. Lovitz
  14. 89' Y. Bright R. de Paul
  15. 89' G. Lujan I. Fray
  16. 90' L. Messi 3-0
  17. 90' 3-1 H. Mukhtar
  18. FT3-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 34R. Rios 6.7
  2. 17I. Fray ▼ 89' 7.5
  3. 37M. Falcon 7.2
  4. 32N. Allen 7.0
  5. 18J. Alba 6.9
  6. 21T. Allende ▼ 77' 7.2
  7. 7R. de Paul ▼ 89' 7.3
  8. 5S. Busquets 7.0
  9. 11B. Rodriguez ▼ 70' 6.6
  10. 10L. Messi ⚽2 8.9
  11. 9L. Suarez 7.2

Dự bị 9

  1. 14F. Picault
  2. 15R. Sailor
  3. 19O. Ustari
  4. 6T. Aviles
  5. 42Y. Bright ▲ 89' 6.5
  6. 57M. Weigandt
  7. 8T. Segovia ▲ 70' 6.9
  8. 2G. Lujan ▲ 89' 6.3
  9. 24M. Silvetti ▲ 77' 6.6
Nashville SC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Brian Joseph Callaghan II
  1. 1J. Willis 6.5
  2. 31A. Najar ▼ 86' 6.3
  3. 4J. Palacios 6.3
  4. 25W. Zimmerman 6.2
  5. 2D. Lovitz ▼ 86' 6.3
  6. 8P. Yazbek ▼ 69' 6.7
  7. 6B. Acosta ▼ 69' 6.2
  8. 20E. Tagseth 7.2
  9. 14J. Shaffelburg ▼ 74' 6.3
  10. 10H. Mukhtar 6.9
  11. 9S. Surridge 6.2

Dự bị 9

  1. 7G. Brugman ▲ 69' 6.9
  2. 5J. Maher
  3. 22J. Bauer ▲ 86' 6.3
  4. 19A. Muyl ▲ 74' 6.3
  5. 12T. Bunbury
  6. 3T. Schmitt ▲ 86' 6.2
  7. 11T. Boyd
  8. 16M. Corcoran ▲ 69' 6.9
  9. 99B. Schwake

Thống kê

025
210
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm7
6Trúng đích3
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
5Phạt góc2
2Việt vị3
13Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.99Bàn thắng ngăn chặn0.99
482Chuyền bóng397
423Chuyền chính xác327
88%Chính xác chuyền82%
2.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

59Trận đấu47
137Ghi được85
82Thủng lưới64
2.32Bàn thắng mỗi trận1.81
13Giữ sạch lưới12
46Trên 2.5 bàn33
76Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu