Inter Miami
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Nashville SC

Inter Miami vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 2-1 Nashville SC tại Major League Soccer, 12 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 7, hòa 1, Nashville SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 22
Phong độ
LWDDD Inter Miami
WWDLD Nashville SC
  1. 17' L. Messi 1-0
  2. 24' Patrick Yazbek
  3. HT1-0
  4. 49' 1-1 H. Mukhtar
  5. 52' Telasco Segovia
  6. 54' A. Muyl J. Shaffelburg
  7. 62' L. Messi 2-1
  8. 63' F. Redondo Solari T. Allende
  9. 63' B. Rodriguez T. Segovia
  10. 64' G. Brugman P. Yazbek
  11. 64' W. Zimmerman J. Palacios
  12. 78' J. Gaines A. Qasem
  13. 78' M. Corcoran E. Tagseth
  14. 82' T. Aviles L. Suarez
  15. 87' Marcelo Weigandt
  16. 90'+3 Jack Maher
  17. 90'+6 R. Sailor M. Weigandt
  18. FT2-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 19O. Ustari 6.6
  2. 57M. Weigandt ▼ 90' 7.2
  3. 37M. Falcon 6.6
  4. 14D. Martinez 7.9
  5. 18J. Alba 7.2
  6. 21T. Allende ▼ 63' 6.5
  7. 30B. Cremaschi 6.9
  8. 5S. Busquets 7.2
  9. 8T. Segovia ▼ 63' 6.7
  10. 10L. Messi ⚽2 8.9
  11. 9L. Suarez ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 34R. Rios
  2. 25W. Yarbrough
  3. 7F. Picault
  4. 15R. Sailor ▲ 90'
  5. 81S. Morales
  6. 6T. Aviles ▲ 82' 6.3
  7. 55F. Redondo Solari ▲ 63' 6.5
  8. 22Leo Afonso
  9. 11B. Rodriguez ▲ 63' 6.9
Nashville SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Brian Joseph Callaghan II
  1. 1J. Willis 6.3
  2. 31A. Najar 7.0
  3. 4J. Palacios ▼ 64' 6.3
  4. 5J. Maher 6.7
  5. 2D. Lovitz 6.7
  6. 20E. Tagseth ▼ 78' 6.6
  7. 8P. Yazbek ▼ 64' 6.9
  8. 37A. Qasem ▼ 78' 5.9
  9. 10H. Mukhtar 7.2
  10. 14J. Shaffelburg ▼ 54' 6.7
  11. 9S. Surridge 6.7

Dự bị 9

  1. 6B. Acosta
  2. 7G. Brugman ▲ 64' 6.9
  3. 29J. Gaines ▲ 78' 6.6
  4. 22J. Bauer
  5. 25W. Zimmerman ▲ 64' 6.9
  6. 19A. Muyl ▲ 54' 7.0
  7. 12T. Bunbury
  8. 16M. Corcoran ▲ 78' 6.6
  9. 99B. Schwake

Thống kê

020
420
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm8
5Trúng đích2
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn4
0Phạt góc4
2Việt vị4
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
591Chuyền bóng505
535Chuyền chính xác441
91%Chính xác chuyền87%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

59Trận đấu47
137Ghi được85
82Thủng lưới64
2.32Bàn thắng mỗi trận1.81
13Giữ sạch lưới12
46Trên 2.5 bàn33
76Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu