Inter Miami
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Nashville SC

Inter Miami vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: Inter Miami 3-1 Nashville SC tại Major League Soccer, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami thắng 7, hòa 1, Nashville SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 13
Sân vận động
Chase Stadium, Fort Lauderdale, Florida
Phong độ
DLWDD Inter Miami
WWWDL Nashville SC
  1. 2' 0-1 F. Negriphản lưới
  2. 11' L. Messi · L. Suárez 1-1
  3. 27' David Ruiz
  4. 39' Sergio Busquets · L. Messi 2-1
  5. 40' Marcelo Weigandt
  6. 41' Leo Afonso D. Gómez
  7. HT2-1
  8. 46' J. Willis E. Panicco
  9. 50' Lukas MacNaughton
  10. 51' J. Maher L. MacNaughton
  11. 74' Y. Bright J. Gressel
  12. 74' A. Sejdić D. Yearwood
  13. 74' B. Anunga S. Davis
  14. 81' L. Messi11m 3-1
  15. 85' R. Leal A. Godoy
  16. 88' B. Cremaschi L. Suárez
  17. FT3-1

Đội hình

Inter Miami Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Martino
  1. 1D. Callender 7.3
  2. 57M. Weigandt 6.9
  3. 6T. Avilés 7.3
  4. 21N. Freire 6.3
  5. 33F. Negri 6.3
  6. 24J. Gressel ▼ 74' 6.7
  7. 5Sergio Busquets 7.7
  8. 41D. Ruíz 6.3
  9. 10L. Messi ⚽2 9.9
  10. 9L. Suárez ▼ 88' 6.7
  11. 20D. Gómez ▼ 41' 7.0

Dự bị 8

  1. 73Leo Afonso ▲ 41' 7.2
  2. 42Y. Bright ▲ 74' 6.7
  3. 30B. Cremaschi ▲ 88' 6.6
  4. 32N. Allen
  5. 13C. dos Santos
  6. 49S. Borgelin
  7. 43L. Sunderland
  8. 15R. Sailor
Nashville SC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Smith
  1. 30E. Panicco ▼ 46' 6.7
  2. 22J. Bauer 6.7
  3. 3L. MacNaughton ▼ 51' 6.9
  4. 2D. Lovitz 6.9
  5. 19A. Muyl 6.3
  6. 16D. Yearwood ▼ 74' 6.9
  7. 20A. Godoy ▼ 85' 7.0
  8. 54S. Davis ▼ 74' 6.2
  9. 14J. Shaffelburg 6.7
  10. 10H. Mukhtar 7.6
  11. 9S. Surridge 6.0

Dự bị 8

  1. 1J. Willis ▲ 46' 6.9
  2. 5J. Maher ▲ 51' 6.7
  3. 6A. Sejdić ▲ 74' 6.5
  4. 27B. Anunga ▲ 74' 6.9
  5. 8R. Leal ▲ 85' 6.3
  6. 12T. Bunbury
  7. 23T. Washington
  8. 44B. Kallman

Thống kê

024
610
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm13
7Trúng đích5
1Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc6
3Việt vị3
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
478Chuyền bóng413
393Chuyền chính xác336
82%Chính xác chuyền81%
2.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

50Trận đấu44
104Ghi được57
83Thủng lưới68
2.08Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu