Nashville SC
2 : 5
FT · Hiệp một 2:1
·
Inter Miami

Nashville SC vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 2-5 Inter Miami tại Major League Soccer, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 2, hòa 1, Inter Miami thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 34
Phong độ
WWDLD Nashville SC
LWDDD Inter Miami
  1. 22' Tadeo Allende
  2. 35' 0-1 L. Messi · J. Alba
  3. 43' S. Surridge · H. Mukhtar 1-1
  4. 45' J. Shaffelburg 2-1
  5. HT2-1
  6. 56' T. Boyd J. Shaffelburg
  7. 63' 2-2 L. Messi11m
  8. 64' Hany Mukhtar
  9. 64' I. Fray M. Weigandt
  10. 64' T. Segovia G. Lujan
  11. 67' 2-3 B. Rodriguez
  12. 68' Rodrigo de Paul
  13. 73' G. Brugman P. Yazbek
  14. 73' J. Bauer A. Muyl
  15. 73' Y. Bright B. Rodriguez
  16. 81' 2-4 L. Messi · I. Fray
  17. 82' T. Aviles T. Allende
  18. 88' B. Acosta E. Tagseth
  19. 88' T. Bunbury H. Mukhtar
  20. 90' 2-5 T. Segovia
  21. FT2-5

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Brian Joseph Callaghan II
  1. 1J. Willis 6.7
  2. 31A. Najar 6.2
  3. 25W. Zimmerman 6.5
  4. 5J. Maher 6.0
  5. 2D. Lovitz 6.5
  6. 14J. Shaffelburg ▼ 56' 7.2
  7. 8P. Yazbek ▼ 73' 6.6
  8. 20E. Tagseth ▼ 88' 6.9
  9. 19A. Muyl ▼ 73' 6.5
  10. 10H. Mukhtar ▼ 88' 6.5
  11. 9S. Surridge 8.3

Dự bị 9

  1. 6B. Acosta ▲ 88' 6.6
  2. 7G. Brugman ▲ 73' 6.9
  3. 22J. Bauer ▲ 73' 6.3
  4. 12T. Bunbury ▲ 88' 6.3
  5. 3T. Schmitt
  6. 66J. Knight
  7. 11T. Boyd ▲ 56' 6.5
  8. 4J. Palacios
  9. 99B. Schwake
Inter Miami Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 34R. Rios 7.6
  2. 57M. Weigandt ▼ 64' 6.7
  3. 2G. Lujan ▼ 64' 6.7
  4. 37M. Falcon 6.5
  5. 18J. Alba 7.3
  6. 7R. de Paul 6.9
  7. 5S. Busquets 7.0
  8. 21T. Allende ▼ 82' 5.9
  9. 10L. Messi ⚽3 10.0
  10. 11B. Rodriguez ▼ 73' 7.3
  11. 9L. Suarez 7.3

Dự bị 9

  1. 25W. Yarbrough
  2. 14F. Picault
  3. 17I. Fray ▲ 64' 7.0
  4. 32N. Allen
  5. 15R. Sailor
  6. 19O. Ustari
  7. 6T. Aviles ▲ 82' 6.6
  8. 42Y. Bright ▲ 73' 6.5
  9. 8T. Segovia ▲ 64' 7.3

Thống kê

016
320
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm17
7Trúng đích9
4Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
6Phạt góc3
3Việt vị4
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
4Cứu thua5
1.61Bàn thắng ngăn chặn1.61
414Chuyền bóng620
362Chuyền chính xác566
87%Chính xác chuyền91%
3.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu59
85Ghi được137
64Thủng lưới82
1.81Bàn thắng mỗi trận2.32
12Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn46
43Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu