Nashville SC
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Inter Miami

Nashville SC vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 2-1 Inter Miami tại Major League Soccer, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 2, hòa 1, Inter Miami thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Round of 16
Phong độ
WWDLD Nashville SC
LWDDD Inter Miami
  1. 4' Edvard Sandvik Tagseth
  2. 9' S. Surridge11m 1-0
  3. 15' Patrick Yazbek
  4. 45' J. Bauer 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' T. Segovia N. Allen
  7. 54' M. Silvetti B. Rodriguez
  8. 63' J. Shaffelburg E. Tagseth
  9. 77' Sam Surridge
  10. 79' B. Acosta P. Yazbek
  11. 79' A. Qasem A. Muyl
  12. 83' T. Bunbury S. Surridge
  13. 84' Jacob Shaffelburg
  14. 90'+6 Bryan Acosta
  15. 90' 2-1 L. Messi · R. de Paul
  16. FT2-1

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Brian Joseph Callaghan II
  1. 34R. Rios
  2. 17I. Fray
  3. 32N. Allen ▼ 46'
  4. 37M. Falcon
  5. 18J. Alba
  6. 21T. Allende
  7. 7R. de Paul
  8. 5S. Busquets
  9. 11B. Rodriguez ▼ 54'
  10. 10L. Messi
  11. 9L. Suarez

Dự bị 9

  1. 14F. Picault
  2. 19O. Ustari
  3. 6T. Aviles
  4. 42Y. Bright
  5. 57M. Weigandt
  6. 8T. Segovia ▲ 46'
  7. 2G. Lujan
  8. 29A. Obando
  9. 24M. Silvetti ▲ 54'
Inter Miami Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Alejandro Mascherano
  1. 1J. Willis
  2. 22J. Bauer
  3. 25W. Zimmerman
  4. 4J. Palacios
  5. 31A. Najar
  6. 16M. Corcoran
  7. 20E. Tagseth ▼ 63'
  8. 8P. Yazbek ▼ 79'
  9. 19A. Muyl ▼ 79'
  10. 9S. Surridge ▼ 83'
  11. 10H. Mukhtar

Dự bị 9

  1. 6B. Acosta ▲ 79'
  2. 7G. Brugman
  3. 5J. Maher
  4. 14J. Shaffelburg ▲ 63'
  5. 12T. Bunbury ▲ 83'
  6. 3T. Schmitt
  7. 11T. Boyd
  8. 99B. Schwake
  9. 37A. Qasem ▲ 79'

Thống kê

056
200
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm11
5Trúng đích3
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
6Phạt góc2
1Việt vị1
15Phạm lỗi10
5Thẻ vàng0
2Cứu thua3
0.43Bàn thắng ngăn chặn0.43
339Chuyền bóng526
254Chuyền chính xác435
75%Chính xác chuyền83%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu59
85Ghi được137
64Thủng lưới82
1.81Bàn thắng mỗi trận2.32
12Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn46
43Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu