Nashville SC
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Inter Miami

Nashville SC vs Inter Miami

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 4-1 Inter Miami tại Major League Soccer, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 2, hòa 1, Inter Miami thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 19
Phong độ
WWWDL Nashville SC
DLWDD Inter Miami
  1. 17' A. Najar · E. Saad 1-0
  2. 23' Lionel Messi11mhỏng 11m
  3. 33' M. Falcon F. Mura
  4. 45'+6 Sam Surridge
  5. 45' 1-1 T. Segovia · L. Messi
  6. HT1-1
  7. 47' Casemiro
  8. 49' H. Mukhtar · E. Saad 2-1
  9. 56' S. Surridge · C. Espinoza 3-1
  10. 59' Lionel Messi
  11. 63' H. Mukhtar · B. Schwake 4-1
  12. 72' J. Maher J. Palacios
  13. 72' S. Mohammed C. Espinoza
  14. 72' A. Muyl E. Saad
  15. 75' N. Allen S. Reguilon
  16. 75' D. Ruiz I. Fray
  17. 78' David Ruíz
  18. 84' D. Lovitz A. Najar
  19. 86' L. Delinois T. Segovia
  20. 87' J. Bauer R. Baker-Whiting
  21. FT4-1

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Brian Callaghan
  1. 99B. Schwake 7.0
  2. 31A. Najar ▼ 84' 7.3
  3. 4J. Palacios ▼ 72' 6.9
  4. 3M. Woledzi 5.9
  5. 27R. Baker-Whiting ▼ 87' 7.0
  6. 20E. Tagseth 6.6
  7. 16M. Corcoran 7.2
  8. 11E. Saad ⇢2 ▼ 72' 8.5
  9. 7C. Espinoza ▼ 72' 7.2
  10. 10H. Mukhtar ⚽2 9.2
  11. 9S. Surridge 7.3

Dự bị 9

  1. 1J. Willis
  2. 5J. Maher ▲ 72' 6.9
  3. 22J. Bauer ▲ 87' 6.6
  4. 2D. Lovitz ▲ 84' 6.7
  5. 6B. Acosta
  6. 26F. Camara
  7. 37A. Qasem
  8. 14S. Mohammed ▲ 72' 7.0
  9. 19A. Muyl ▲ 72' 6.9
Inter Miami Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Guillermo Hoyos Angel
  1. 34R. Rios 5.3
  2. 4F. Mura ▼ 33' 6.2
  3. 17I. Fray ▼ 75' 5.9
  4. 2G. Lujan 5.9
  5. 3S. Reguilon ▼ 75' 5.3
  6. 5Casemiro 6.7
  7. 7R. de Paul 7.0
  8. 42Y. Bright 6.9
  9. 8T. Segovia ▼ 86' 7.5
  10. 10L. Messi 6.3
  11. 9L. Suarez 7.7

Dự bị 9

  1. 97D. St.Clair
  2. 37M. Falcon ▲ 33' 6.3
  3. 32N. Allen ▲ 75' 6.9
  4. 22D. Ayala
  5. 15F. Caicedo
  6. 41D. Ruiz ▲ 75' 6.5
  7. 59P. Plambeck
  8. 56D. Pinter
  9. 54L. Delinois ▲ 86' 6.5

Thống kê

0110
430
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm16
8Trúng đích4
4Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn6
10Phạt góc4
1Việt vị3
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
-1.52Bàn thắng ngăn chặn-1.52
394Chuyền bóng499
322Chuyền chính xác430
82%Chính xác chuyền86%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
24 48 - 19 +29 53
1
Vancouver Whitecaps
23 52 - 21 +31 46
2
Houston Dynamo
24 32 - 27 +5 43
2
Inter Miami
24 59 - 44 +15 44
3
Los Angeles FC
25 40 - 24 +16 40
3
New England Revolution
24 39 - 30 +9 40
4
Chicago Fire
23 44 - 33 +11 39
4
FC Dallas
24 47 - 41 +6 40
5
Charlotte
24 42 - 33 +9 39
5
San Jose Earthquakes
24 43 - 36 +7 38
6
Orlando City SC
24 41 - 56 -15 31
6
St. Louis City
24 38 - 33 +5 38
7
Colorado Rapids
24 32 - 32 0 32
7
FC Cincinnati
23 49 - 56 -7 31
8
Philadelphia Union
24 41 - 39 +2 30
8
Portland Timbers
24 46 - 45 +1 32
9
New York City FC
24 37 - 33 +4 29
9
San Diego
24 42 - 37 +5 30
10
Real Salt Lake
23 37 - 37 0 29
10
Toronto FC
24 38 - 43 -5 29
11
D.C. United
23 30 - 37 -7 28
11
Minnesota United FC
24 35 - 39 -4 29
12
Los Angeles Galaxy
25 30 - 39 -9 29
12
New York Red Bulls
24 32 - 48 -16 27
13
Columbus Crew
24 35 - 41 -6 23
13
Seattle Sounders FC
22 24 - 29 -5 27
14
Atlanta United FC
24 29 - 43 -14 22
14
Austin
24 30 - 43 -13 26
15
CF Montreal
24 31 - 50 -19 21
15
Sporting Kansas City
23 23 - 58 -35 15
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

13Trận đấu12
22Ghi được27
12Thủng lưới23
1.69Bàn thắng mỗi trận2.25
5Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn10
12Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu