CF Montreal
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
New England Revolution

CF Montreal vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 2-2 New England Revolution tại Major League Soccer, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 4, hòa 2, New England Revolution thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 18
Phong độ
LDLLL CF Montreal
DWLWW New England Revolution
  1. 30' 0-1 C. Gil11m
  2. 36' Sebastian Breza
  3. 36' 0-2 D. Turgeman · P. Miller
  4. HT0-2
  5. 46' O. Escobar M. Longstaff
  6. 52' B. Vera · E. Morales 1-2
  7. 56' L. Langoni M. Zambrano
  8. 59' P. Owusu · L. Petrasso 2-2
  9. 71' F. Herbers D. Rios
  10. 73' W. Harris D. Turgeman
  11. 73' C. Baker M. Polster
  12. 85' S. Piette G. Synchuk
  13. 85' B. Craig V. Loturi
  14. 86' G. Yow P. Miller
  15. 86' J. Yueill A. Yusuf
  16. FT2-2

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Philippe Eullaffroy
  1. 1S. Breza 7.2
  2. 27D. Bugaj 6.3
  3. 24E. Morales 6.7
  4. 4B. Vera 8.3
  5. 13L. Petrasso 6.9
  6. 8M. Longstaff ▼ 46' 6.6
  7. 7D. Pereira 6.2
  8. 22V. Loturi ▼ 85' 6.2
  9. 18G. Synchuk ▼ 85' 6.9
  10. 9P. Owusu 6.9
  11. 14D. Rios ▼ 71' 6.3

Dự bị 8

  1. 41S. Keita
  2. 21F. Herbers ▲ 71' 6.9
  3. 26I. Losenko
  4. 29O. Escobar ▲ 46' 6.7
  5. 23N. Streit
  6. 6S. Piette ▲ 85' 6.7
  7. 2J. Neal
  8. 5B. Craig ▲ 85' 6.6
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marko Mitrovic
  1. 30M. Turner 7.3
  2. 8M. Polster ▼ 73' 7.0
  3. 22E. Kohler 7.3
  4. 2M. Fofana 7.2
  5. 23W. Sands 6.6
  6. 21B. Raines 7.5
  7. 80A. Yusuf ▼ 86' 6.9
  8. 25P. Miller ▼ 86' 7.2
  9. 10C. Gil 7.9
  10. 17M. Zambrano ▼ 56' 6.2
  11. 99D. Turgeman ▼ 73' 6.2

Dự bị 9

  1. 73J. Gunn
  2. 77D. Fagundez
  3. 7G. Yow ▲ 86' 6.7
  4. 41L. Langoni ▲ 56' 6.7
  5. 14J. Yueill ▲ 86' 6.6
  6. 27W. Harris ▲ 73' 6.5
  7. 4T. Beason
  8. 15C. Baker ▲ 73' 6.7
  9. 38E. Klein

Thống kê

016
300
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm21
8Trúng đích5
3Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm11
4Bị chặn6
6Phạt góc3
0Việt vị4
9Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
3Cứu thua6
-0.66Bàn thắng ngăn chặn-0.66
438Chuyền bóng534
374Chuyền chính xác475
85%Chính xác chuyền89%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

14Trận đấu11
14Ghi được19
23Thủng lưới13
1Bàn thắng mỗi trận1.73
1Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn8
9Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu