New England Revolution
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
CF Montreal

New England Revolution vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 4-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 4, hòa 2, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 10
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LDLLL CF Montreal
  1. 21' D. Borrero · G. Bou 1-0
  2. 26' Kamal Miller
  3. 45'+3 Bobby Wood
  4. 45' Gabriele Corbo
  5. 45'+4 Carles Gil11m 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' A. Farrell H. Kessler
  8. 46' S. Ibrahim R. Quioto
  9. 46' Z. Brault-Guillard G. Corbo
  10. 46' S. Rea N. Saliba
  11. 50' B. Wood 3-0
  12. 54' Victor Wanyama
  13. 62' G. Vrioni B. Wood
  14. 62' N. Buck L. Blessing
  15. 67' Joel Waterman
  16. 72' J. Altidore Carles Gil
  17. 74' Ahmed Hamdi C. Of
  18. 80' J. Panayotou D. Borrero
  19. 86' G. Vrioni · Đ. Petrović 4-0
  20. FT4-0

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 7.7
  2. 15B. Bye 7.2
  3. 4H. Kessler ▼ 46' 6.6
  4. 2D. Romney 7.3
  5. 24D. Jones 6.9
  6. 11D. Borrero ▼ 80' 8.2
  7. 8M. Polster 7.2
  8. 19L. Blessing ▼ 62' 7.3
  9. 7G. Bou 7.3
  10. 17B. Wood ▼ 62' 7.3
  11. 10Carles Gil ▼ 72' 8.2

Dự bị 9

  1. 88A. Farrell ▲ 46' 7.3
  2. 9G. Vrioni ▲ 62' 7.3
  3. 29N. Buck ▲ 62' 7.0
  4. 14J. Altidore ▲ 72' 6.3
  5. 22J. Panayotou ▲ 80' 6.2
  6. 6C. Makoun
  7. 36E. Edwards
  8. 3O. González
  9. 18E. Boateng
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 6.9
  2. 25G. Corbo ▼ 46' 6.0
  3. 16J. Waterman 6.5
  4. 3K. Miller 6.3
  5. 22A. Herrera 6.7
  6. 19N. Saliba ▼ 46' 6.7
  7. 2V. Wanyama 6.2
  8. 5I. Iliadis 6.5
  9. 29M. Choinière 6.9
  10. 9C. Offor 6.9
  11. 30R. Quioto ▼ 46' 6.7

Dự bị 8

  1. 14S. Ibrahim ▲ 46' 6.0
  2. 15Z. Brault-Guillard ▲ 46' 6.2
  3. 27S. Rea ▲ 46' 6.3
  4. 7Ahmed Hamdi ▲ 74' 6.3
  5. 26R. Þorkelsson
  6. 23O. Jabang
  7. 18R. Zouhir-Takedam
  8. 1L. Ketterer

Thống kê

006
240
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm9
9Trúng đích3
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc2
1Việt vị0
7Phạm lỗi14
0Thẻ vàng4
3Cứu thua5
569Chuyền bóng406
479Chuyền chính xác317
84%Chính xác chuyền78%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu45
73Ghi được55
65Thủng lưới65
1.52Bàn thắng mỗi trận1.22
11Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu