New England Revolution
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
CF Montreal

New England Revolution vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 1-3 CF Montreal tại Major League Soccer, 25 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 4, hòa 2, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Phong độ
DWLWW New England Revolution
DLLLW CF Montreal
  1. 3' T. Chancalay 1-0
  2. 9' 1-1 P. Owusu · D. Bugaj
  3. 30' Luca Langoni
  4. 36' 1-2 D. Sealy
  5. HT1-2
  6. 62' L. Petrasso B. Duke
  7. 73' Carles Gil
  8. 73' Joel Waterman
  9. 75' T. Beason W. Omsberg
  10. 76' O. Escobar C. Clark
  11. 76' G. Synchuk D. Sealy
  12. 80' Matt Polster
  13. 83' M. Urruti I. Feingold
  14. 88' Olger Escobar
  15. 90'+3 Maximiliano Urruti
  16. 90'+1 Tomás Chancalay
  17. 90' 1-3 O. Escobar · L. Petrasso
  18. FT1-3

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Moreira
  1. 31A. Ivacic 6.3
  2. 12I. Feingold ▼ 83' 6.7
  3. 16W. Omsberg ▼ 75' 6.9
  4. 2M. Fofana 6.7
  5. 25P. Miller 6.7
  6. 8M. Polster 7.0
  7. 80A. Yusuf 7.0
  8. 41L. Langoni 6.3
  9. 10C. Gil 8.2
  10. 7T. Chancalay 7.5
  11. 9L. Campana 6.9

Dự bị 9

  1. 37M. Urruti ▲ 83' 6.5
  2. 23W. Sands
  3. 15B. Bye
  4. 4T. Beason ▲ 75' 6.6
  5. 14J. Yueill
  6. 24A. Bono
  7. 5K. Hughes
  8. 38E. Klein
  9. 11L. Diaz
CF Montreal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Donadel
  1. 40J. Sirois 7.0
  2. 27D. Bugaj 7.3
  3. 5B. Craig 7.2
  4. 4F. Alvarez 7.3
  5. 39Y. Guboglo 6.6
  6. 16J. Waterman 7.3
  7. 22V. Loturi 6.9
  8. 25D. Sealy ▼ 76' 7.3
  9. 10B. Duke ▼ 62' 6.6
  10. 23C. Clark ▼ 76' 7.0
  11. 9P. Owusu 7.2

Dự bị 8

  1. 7K. Opoku
  2. 13L. Petrasso ▲ 62' 7.3
  3. 28J. Vilsaint
  4. 29O. Escobar ▲ 76' 7.2
  5. 3T. Pearce
  6. 18G. Synchuk ▲ 76' 6.7
  7. 35O. Graham-Roache
  8. 31T. Gillier

Thống kê

053
320
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm11
4Trúng đích5
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi10
5Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
538Chuyền bóng336
474Chuyền chính xác263
88%Chính xác chuyền78%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu44
55Ghi được44
60Thủng lưới76
1.31Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu