CF Montreal
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
New England Revolution

CF Montreal vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 4-0 New England Revolution tại Major League Soccer, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 4, hòa 2, New England Revolution thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 37
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Trọng tài
C. Penso
Phong độ
DLLLW CF Montreal
DWLWW New England Revolution
  1. 26' K. Kamara · R. Quioto 1-0
  2. 39' R. Quioto · L. Lappalainen 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' E. Boateng A. DeLaGarza
  5. 55' R. Quioto · S. Piette 3-0
  6. 62' C. Makoun T. McNamara
  7. 62' D. Rivera J. Rennicks
  8. 62' O. González A. Farrell
  9. 70' R. Spaulding D. Jones
  10. 72' J. Torres L. Lappalainen
  11. 73' M. Toye R. Quioto
  12. 77' M. Miljevic K. Kamara
  13. 77' I. Koné S. Piette
  14. 78' Z. Bassong M. Choinière
  15. 82' Gabriele Corbo
  16. 88' Carles Gil
  17. 89' Matko Miljevic
  18. 90'+1 M. Miljevic11m 4-0
  19. FT4-0

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Nancy
  1. 41J. Pantemis 7.6
  2. 16J. Waterman 7.7
  3. 3K. Miller 7.5
  4. 5G. Corbo 7.3
  5. 22A. Johnston 7.3
  6. 2V. Wanyama 6.9
  7. 6S. Piette ▼ 77' 7.2
  8. 21L. Lappalainen ▼ 72' 7.9
  9. 29M. Choinière ▼ 78' 6.6
  10. 23K. Kamara ▼ 77' 7.5
  11. 30R. Quioto ⚽2 ▼ 73' 9.3

Dự bị 9

  1. 10J. Torres ▲ 72' 6.2
  2. 13M. Toye ▲ 73' 6.3
  3. 11M. Miljevic ▲ 77' 7.7
  4. 28I. Koné ▲ 77' 6.6
  5. 19Z. Bassong ▲ 78' 6.5
  6. 1S. Breza
  7. 26R. Thorkelsson
  8. 18R. Zouhir-Takedam
  9. 15Z. Brault-Guillard
New England Revolution Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 5.9
  2. 28A. DeLaGarza ▼ 46' 6.3
  3. 2A. Farrell ▼ 62' 6.2
  4. 23J. Bell 6.5
  5. 15B. Bye 6.3
  6. 24D. Jones ▼ 70' 6.3
  7. 26T. McNamara ▼ 62' 6.5
  8. 10Carles Gil 7.5
  9. 8M. Polster 6.9
  10. 12J. Rennicks ▼ 62' 6.7
  11. 47E. Bajraktarevic 6.3

Dự bị 8

  1. 11E. Boateng ▲ 46' 6.9
  2. 6C. Makoun ▲ 62' 6.3
  3. 72D. Rivera ▲ 62' 6.5
  4. 3O. González ▲ 62' 6.5
  5. 34R. Spaulding ▲ 70' 6.3
  6. 94C. Diop
  7. 36E. Edwards
  8. 77B. Reveno

Thống kê

017
510
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm11
7Trúng đích2
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
7Phạt góc5
1Việt vị1
7Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
517Chuyền bóng456
441Chuyền chính xác387
85%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

42Trận đấu38
73Ghi được55
60Thủng lưới55
1.74Bàn thắng mỗi trận1.45
10Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu