New England Revolution
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CF Montreal

New England Revolution vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 0-1 CF Montreal tại Major League Soccer, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 4, hòa 2, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 44
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Trọng tài
R. Mendoza
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LDLLL CF Montreal
  1. HT0-0
  2. 56' Kei Kamara
  3. 64' G. Vrioni J. Rennicks
  4. 64' D. Borrero T. McNamara
  5. 68' Djordje Mihailović
  6. 72' 0-1 A. Johnston · R. Quioto
  7. 77' I. Koné D. Mihailovic
  8. 81' E. Boateng J. Bell
  9. 81' W. Kaptoum C. Makoun
  10. 90'+6 R. Thorkelsson M. Choinière
  11. 90'+3 M. Toye K. Kamara
  12. FT0-1

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 7.2
  2. 2A. Farrell 7.0
  3. 6C. Makoun ▼ 81' 6.7
  4. 23J. Bell ▼ 81' 6.3
  5. 4H. Kessler 6.3
  6. 15B. Bye 6.7
  7. 26T. McNamara ▼ 64' 6.7
  8. 10Carles Gil 6.9
  9. 8M. Polster 7.0
  10. 7G. Bou 7.0
  11. 12J. Rennicks ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 9G. Vrioni ▲ 64' 6.3
  2. 27D. Borrero ▲ 64' 6.2
  3. 11E. Boateng ▲ 81' 6.3
  4. 5W. Kaptoum ▲ 81' 6.5
  5. 3O. González
  6. 13Maciel
  7. 36E. Edwards
  8. 31Nacho Gil
  9. 34R. Spaulding
CF Montreal Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Nancy
  1. 1S. Breza 7.2
  2. 4R. Camacho 6.9
  3. 16J. Waterman 7.5
  4. 3K. Miller 7.2
  5. 22A. Johnston 7.9
  6. 2V. Wanyama 7.9
  7. 6S. Piette 7.3
  8. 8D. Mihailovic ▼ 77' 7.9
  9. 29M. Choinière ▼ 90' 7.2
  10. 23K. Kamara ▼ 90' 6.6
  11. 30R. Quioto 8.3

Dự bị 9

  1. 28I. Koné ▲ 77' 6.7
  2. 26R. Thorkelsson ▲ 90'
  3. 13M. Toye ▲ 90'
  4. 11M. Miljevic
  5. 41J. Pantemis
  6. 15Z. Brault-Guillard
  7. 10J. Torres
  8. 14S. Ibrahim
  9. 5G. Corbo

Thống kê

004
1420
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm18
3Trúng đích3
6Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
4Phạt góc14
2Việt vị2
15Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
356Chuyền bóng541
279Chuyền chính xác467
78%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu42
55Ghi được73
55Thủng lưới60
1.45Bàn thắng mỗi trận1.74
10Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu