New England Revolution
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
CF Montreal

New England Revolution vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 2-2 CF Montreal tại Major League Soccer, 18 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 4, hòa 2, CF Montreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 42
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
DLLLW CF Montreal
  1. 24' B. Wood · P. Miller 1-0
  2. 35' E. Bajraktarević · Carles Gil 2-0
  3. HT2-0
  4. 49' Tom Pearce
  5. 54' 2-1 T. Pearce
  6. 62' D. Yankov K. Opoku
  7. 62' C. Clark J. Vilsaint
  8. 62' J. Marshall-Rutty D. Bugaj
  9. 67' A. Yusuf M. Polster
  10. 68' 2-2 N. Saliba · G. Campbell
  11. 71' G. Vrioni B. Wood
  12. 71' E. Boateng L. Langoni
  13. 72' Jahkeele Marshall-Rutty
  14. 78' R. Edwards T. Pearce
  15. 80' Peyton Miller
  16. 82' Nacho Gil E. Bajraktarević
  17. 82' I. Harkes M. Kaye
  18. 84' Josef Martínez M. Cóccaro
  19. 86' Emmanuel Boateng
  20. FT2-2

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 31A. Ivačič 6.3
  2. 12N. Lima 7.2
  3. 3X. Arreaga 6.9
  4. 2D. Romney 6.9
  5. 25P. Miller 7.2
  6. 8M. Polster ▼ 67' 6.3
  7. 28M. Kaye ▼ 82' 6.6
  8. 41L. Langoni ▼ 71' 6.7
  9. 10Carles Gil 8.2
  10. 47E. Bajraktarević ▼ 82' 7.3
  11. 17B. Wood ▼ 71' 7.2

Dự bị 9

  1. 80A. Yusuf ▲ 67' 7.2
  2. 9G. Vrioni ▲ 71' 6.6
  3. 18E. Boateng ▲ 71' 6.3
  4. 21Nacho Gil ▲ 82' 6.9
  5. 14I. Harkes ▲ 82' 6.7
  6. 11D. Borrero
  7. 36E. Edwards
  8. 27T. Parker
  9. 88A. Farrell
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 6.3
  2. 24G. Campbell 6.9
  3. 25G. Corbo 7.0
  4. 4F. Álvarez 6.3
  5. 27D. Bugaj ▼ 62' 6.3
  6. 6S. Piette 6.7
  7. 19N. Saliba 7.5
  8. 46T. Pearce ▼ 78' 7.5
  9. 28J. Vilsaint ▼ 62' 6.9
  10. 7K. Opoku ▼ 62' 6.9
  11. 9M. Cóccaro ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 8D. Yankov ▲ 62' 6.6
  2. 23C. Clark ▲ 62' 6.9
  3. 11J. Marshall-Rutty ▲ 62' 6.7
  4. 44R. Edwards ▲ 78' 6.5
  5. 17Josef Martínez ▲ 84' 6.3
  6. 10B. Duke
  7. 38A. Biello
  8. 1S. Breza
  9. 14S. Ibrahim

Thống kê

028
820
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm12
7Trúng đích5
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
8Phạt góc8
3Việt vị1
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
488Chuyền bóng377
439Chuyền chính xác301
90%Chính xác chuyền80%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

47Trận đấu43
54Ghi được59
97Thủng lưới84
1.15Bàn thắng mỗi trận1.37
10Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu