CF Montreal
0 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
New England Revolution

CF Montreal vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 0-5 New England Revolution tại Major League Soccer, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 4, hòa 2, New England Revolution thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 38
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Phong độ
DLLLW CF Montreal
DWLWW New England Revolution
  1. 7' 0-1 B. Wood · B. Bye
  2. 12' N. Lima B. Bye
  3. 30' Mark-Anthony Kaye
  4. 37' 0-2 B. Wood
  5. HT0-2
  6. 46' L. Lappalainen T. Pearce
  7. 46' R. Edwards J. Sosa
  8. 62' S. Ibrahim S. Piette
  9. 62' K. Opoku C. Clark
  10. 66' D. Borrero E. Boateng
  11. 66' G. Vrioni B. Wood
  12. 71' 0-3 N. Lima · Carles Gil
  13. 77' L. Langoni E. Bajraktarević
  14. 77' I. Harkes Carles Gil
  15. 79' 0-4 G. Vrioni · L. Langoni
  16. 82' Bryce Duke
  17. 83' 0-5 L. Langoni · D. Borrero
  18. 85' Raheem Edwards
  19. FT0-5

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 5.6
  2. 24G. Campbell 6.2
  3. 16J. Waterman 6.3
  4. 3J. Sosa ▼ 46' 6.3
  5. 11J. Marshall-Rutty 6.7
  6. 19N. Saliba 6.7
  7. 6S. Piette ▼ 62' 6.9
  8. 46T. Pearce ▼ 46' 6.3
  9. 10B. Duke 6.6
  10. 23C. Clark ▼ 62' 6.9
  11. 17Josef Martínez 6.9

Dự bị 9

  1. 21L. Lappalainen ▲ 46' 6.9
  2. 44R. Edwards ▲ 46' 6.2
  3. 14S. Ibrahim ▲ 62' 6.2
  4. 7K. Opoku ▲ 62' 6.6
  5. 2V. Wanyama
  6. 4F. Álvarez
  7. 1S. Breza
  8. 27D. Bugaj
  9. 25G. Corbo
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 31A. Ivačič 7.5
  2. 15B. Bye ▼ 12' 7.2
  3. 3X. Arreaga 7.3
  4. 2D. Romney 7.2
  5. 23W. Sands 7.3
  6. 8M. Polster 7.0
  7. 28M. Kaye 7.0
  8. 47E. Bajraktarević ▼ 77' 7.2
  9. 10Carles Gil ▼ 77' 9.0
  10. 18E. Boateng ▼ 66' 6.5
  11. 17B. Wood ⚽2 ▼ 66' 8.5

Dự bị 9

  1. 12N. Lima ▲ 12' 8.0
  2. 11D. Borrero ▲ 66' 7.0
  3. 9G. Vrioni ▲ 66' 7.3
  4. 41L. Langoni ▲ 77' 8.3
  5. 14I. Harkes ▲ 77' 6.6
  6. 29N. Buck
  7. 36E. Edwards
  8. 6J. Mensah
  9. 27T. Parker

Thống kê

025
110
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm14
4Trúng đích6
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị1
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
614Chuyền bóng458
540Chuyền chính xác392
88%Chính xác chuyền86%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

43Trận đấu47
59Ghi được54
84Thủng lưới97
1.37Bàn thắng mỗi trận1.15
8Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu