CF Montreal
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
New England Revolution

CF Montreal vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 0-3 New England Revolution tại Major League Soccer, 31 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 4, hòa 2, New England Revolution thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 17
Phong độ
DLLLW CF Montreal
DWLWW New England Revolution
  1. 15' Luca Petrasso
  2. 19' Alhassan Yusuf
  3. 36' Giacomo Vrioni
  4. HT0-0
  5. 46' P. Owusu C. Clark
  6. 48' 0-1 P. Miller · I. Feingold
  7. 51' Nathan-Dylan Saliba
  8. 55' 0-2 I. Feingold
  9. 59' Matt Polster
  10. 62' J. Waterman D. Bugaj
  11. 63' T. Pearce V. Loturi
  12. 71' Y. Guboglo L. Petrasso
  13. 71' M. Urruti T. Chancalay
  14. 71' L. Diaz I. Ganago
  15. 77' Joel Waterman
  16. 85' J. Vilsaint S. Piette
  17. 87' 0-3 I. Feingold
  18. 89' B. Bye I. Feingold
  19. 89' J. Yueill M. Polster
  20. 90'+3 E. Klein A. Yusuf
  21. FT0-3

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marco Donadel
  1. 40J. Sirois 6.3
  2. 27D. Bugaj ▼ 62' 6.9
  3. 24G. Campbell 6.3
  4. 2J. Neal 6.7
  5. 13L. Petrasso ▼ 71' 6.2
  6. 19N. Saliba 7.0
  7. 6S. Piette ▼ 85' 6.7
  8. 22V. Loturi ▼ 63' 6.9
  9. 25D. Sealy 6.2
  10. 17G. Vrioni 5.3
  11. 23C. Clark ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 1S. Breza
  2. 16J. Waterman ▲ 62' 6.7
  3. 14S. Ibrahim
  4. 5B. Craig
  5. 28J. Vilsaint ▲ 85' 6.7
  6. 4F. Alvarez
  7. 9P. Owusu ▲ 46' 6.7
  8. 3T. Pearce ▲ 63' 6.7
  9. 39Y. Guboglo ▲ 71' 6.5
New England Revolution Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Pablo Moreira
  1. 31A. Ivacic 7.3
  2. 5K. Hughes 8.0
  3. 2M. Fofana 7.5
  4. 4T. Beason 7.2
  5. 12I. Feingold ⚽2 ▼ 89' 9.2
  6. 8M. Polster ▼ 89' 6.9
  7. 80A. Yusuf ▼ 90' 6.9
  8. 25P. Miller 8.3
  9. 10C. Gil 7.2
  10. 17I. Ganago ▼ 71' 6.7
  11. 7T. Chancalay ▼ 71' 7.2

Dự bị 9

  1. 37M. Urruti ▲ 71' 6.3
  2. 16W. Omsberg
  3. 88A. Farrell
  4. 15B. Bye ▲ 89' 6.7
  5. 14J. Yueill ▲ 89' 6.3
  6. 38E. Klein ▲ 90'
  7. 11L. Diaz ▲ 71' 6.6
  8. 73J. Gunn
  9. 33D. Parisian

Thống kê

132
220
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm7
2Trúng đích5
9Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
2Phạt góc2
1Việt vị1
20Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
441Chuyền bóng525
381Chuyền chính xác461
86%Chính xác chuyền88%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu42
44Ghi được55
76Thủng lưới60
1Bàn thắng mỗi trận1.31
4Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu