Columbus Crew
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Cincinnati

Columbus Crew vs FC Cincinnati

Tỷ số chung cuộc: Columbus Crew 2-1 FC Cincinnati tại Major League Soccer, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Columbus Crew thắng 5, hòa 2, FC Cincinnati thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 17
Phong độ
LWLLW Columbus Crew
WDLLD FC Cincinnati
  1. 9' 0-1 K. Denkey · Evander
  2. 41' J. Thiare · D. Chambost 1-1
  3. 45' D. Gazdag11m 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' A. Gomes S. Bangoura
  6. 64' B. J. Ramirez Leon E. Echenique
  7. 64' T. Barlow K. Mboma
  8. 66' Matt Miazga
  9. 69' T. Karumanchi D. Chambost
  10. 70' A. Jabbari K. Denkey
  11. 70' K. Smith M. Miazga
  12. 79' H. Picard J. Thiare
  13. 85' C. Adams D. Gazdag
  14. 85' M. Amundsen S. Moreira
  15. 85' T. Anunga O. Nwobodo
  16. 90'+4 André Gomes
  17. 90'+4 Gerardo Valenzuela
  18. FT2-1

Đội hình

Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Laurent Courtois
  1. 28P. Schulte 7.2
  2. 31S. Moreira ▼ 85' 6.5
  3. 4R. Camacho 6.9
  4. 25S. Zawadzki 7.0
  5. 23M. Farsi 6.6
  6. 7D. Chambost ▼ 69' 8.3
  7. 17S. Bangoura ▼ 46' 6.5
  8. 27M. Arfsten 7.5
  9. 16T. Habroune 7.3
  10. 8D. Gazdag ▼ 85' 7.3
  11. 19J. Thiare ▼ 79' 7.2

Dự bị 10

  1. 1N. Hagen
  2. 90N. Akhundzade
  3. 45O. Presthus
  4. 46C. Adams ▲ 85' 6.7
  5. 20A. Gomes ▲ 46' 7.3
  6. 18M. Amundsen ▲ 85' 6.9
  7. 14A. Sejdic
  8. 30H. Picard ▲ 79' 6.7
  9. 12C. Ruvalcaba
  10. 50T. Karumanchi ▲ 69' 6.6
FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Pat Noonan
  1. 18R. Celentano 8.7
  2. 11S. Gidi 6.3
  3. 21M. Miazga ▼ 70' 5.9
  4. 12M. Robinson 6.9
  5. 20P. Bucha 6.9
  6. 22G. Valenzuela 6.5
  7. 5O. Nwobodo ▼ 85' 7.2
  8. 66E. Echenique ▼ 64' 6.2
  9. 17K. Mboma ▼ 64' 6.5
  10. 9K. Denkey ▼ 70' 7.7
  11. 10Evander 7.3

Dự bị 9

  1. 13E. Louro
  2. 4N. Hagglund
  3. 15T. Hadebe
  4. 27T. Anunga ▲ 85' 6.6
  5. 99A. Jabbari ▲ 70' 6.7
  6. 29B. J. Ramirez Leon ▲ 64' 7.5
  7. 2A. Powell
  8. 24K. Smith ▲ 70' 6.9
  9. 16T. Barlow ▲ 64' 6.3

Thống kê

014
511
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm12
6Trúng đích5
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị2
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
1.42Bàn thắng ngăn chặn1.42
531Chuyền bóng462
481Chuyền chính xác407
91%Chính xác chuyền88%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

16Trận đấu13
23Ghi được25
26Thủng lưới26
1.44Bàn thắng mỗi trận1.92
1Giữ sạch lưới1
12Trên 2.5 bàn10
10Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu