FC Cincinnati
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0 · sau hiệp phụ
·
Columbus Crew

FC Cincinnati vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 2-3 Columbus Crew tại Major League Soccer, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 3, hòa 2, Columbus Crew thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · MLS Cup - Conference Finals
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
LLWLL Columbus Crew
  1. 14' B. Vázquez · A. Boupendza 1-0
  2. 45'+2 Steven Moreira
  3. 45'+3 L. Acosta · Á. Barreal 2-0
  4. HT2-0
  5. 65' R. Gaddis S. Arias
  6. 65' J. Gressel M. Farsi
  7. 65' C. Ramirez A. Morris
  8. 73' Luciano Acosta
  9. 73' D. Badji A. Boupendza
  10. 75' 2-1 A. Powellphản lưới
  11. 76' S. Zawadzki Y. Yeboah
  12. 82' Dominique Badji
  13. 85' O. Nwobodo Y. Kubo
  14. 86' 2-2 D. Rossi
  15. 90' Y. Cheberko R. Camacho
  16. 105' Sergio Santos B. Vázquez
  17. 105' M. Angulo J. Moreno
  18. 111' K. Molino A. Mățan
  19. 115' 2-3 C. Ramirez · C. Hernández
  20. FT2-3

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.9
  2. 2A. Powell 6.6
  3. 15Y. Mosquera 7.2
  4. 32I. Murphy 6.5
  5. 13S. Arias ▼ 65' 7.3
  6. 7Y. Kubo ▼ 85' 7.2
  7. 93J. Moreno ▼ 105' 7.2
  8. 31Á. Barreal 6.9
  9. 10L. Acosta 6.9
  10. 19B. Vázquez ▼ 105' 7.3
  11. 9A. Boupendza ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 28R. Gaddis ▲ 65' 6.5
  2. 14D. Badji ▲ 73' 6.5
  3. 5O. Nwobodo ▲ 85' 6.3
  4. 17Sergio Santos ▲ 105'
  5. 8M. Angulo ▲ 105'
  6. 26M. Pinto
  7. 58G. Valenzuela
  8. 42B. Halsey
  9. 1A. Kann
Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Nancy
  1. 28P. Schulte 6.6
  2. 31Steven Moreira 6.7
  3. 4R. Camacho ▼ 90' 6.9
  4. 18M. Amundsen 6.6
  5. 23M. Farsi ▼ 65' 6.2
  6. 6D. Nagbe 6.3
  7. 8A. Morris ▼ 65' 7.0
  8. 14Y. Yeboah ▼ 76' 6.6
  9. 20A. Mățan ▼ 111' 7.3
  10. 10D. Rossi 7.2
  11. 9C. Hernández 7.7

Dự bị 9

  1. 7J. Gressel ▲ 65' 7.2
  2. 17C. Ramirez ▲ 65' 6.3
  3. 25S. Zawadzki ▲ 76' 7.0
  4. 21Y. Cheberko ▲ 90'
  5. 13K. Molino ▲ 111'
  6. 27M. Arfsten
  7. 24E. Bush
  8. 94J. Medranda
  9. 19J. Russell-Rowe

Thống kê

022
510
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm18
6Trúng đích6
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn8
2Phạt góc5
4Việt vị1
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
359Chuyền bóng589
297Chuyền chính xác512
83%Chính xác chuyền87%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

50Trận đấu48
91Ghi được100
64Thủng lưới64
1.82Bàn thắng mỗi trận2.08
17Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu