FC Cincinnati
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Columbus Crew

FC Cincinnati vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 2-1 Columbus Crew tại Major League Soccer, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 3, hòa 2, Columbus Crew thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Round of 16
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
LWLLW Columbus Crew
  1. 4' Malte Amundsen
  2. 10' Nick Hagglund
  3. 35' Taha Habroune
  4. 39' J. Russell-Rowe T. Habroune
  5. HT0-0
  6. 63' L. Orellano L. Engel
  7. 63' 0-1 J. Russell-Rowe
  8. 67' Brenner 1-1
  9. 76' A. Jabbari K. Denkey
  10. 84' L. Lappalainen A. Herrera
  11. 86' Brenner · S. Gidi 2-1
  12. 87' Brenner
  13. 88' A. Powell E. Echenique
  14. 88' O. Nwobodo Brenner
  15. 90' D. Gazdag D. Chambost
  16. 90' I. Aliyu M. Arfsten
  17. 90' Y. Cheberko M. Amundsen
  18. FT2-1

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Patrick John Noonan
  1. 18R. Celentano 7.0
  2. 4N. Hagglund 6.9
  3. 12M. Robinson 7.3
  4. 16T. Hadebe 7.7
  5. 66E. Echenique ▼ 88' 6.9
  6. 20P. Bucha 6.7
  7. 11S. Gidi 7.2
  8. 29L. Engel ▼ 63' 7.2
  9. 10Evander 7.3
  10. 8Brenner ⚽2 ▼ 88' 8.3
  11. 9K. Denkey ▼ 76' 7.0

Dự bị 9

  1. 85K. Kamara
  2. 13E. Louro
  3. 2A. Powell ▲ 88' 6.5
  4. 5O. Nwobodo ▲ 88' 6.3
  5. 27T. Anunga
  6. 22G. Valenzuela
  7. 23L. Orellano ▲ 63' 6.7
  8. 3G. Flores
  9. 26A. Jabbari ▲ 76' 7.2
Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Wilfried Nancy
  1. 28P. Schulte 6.6
  2. 31S. Moreira 6.6
  3. 25S. Zawadzki 7.7
  4. 18M. Amundsen ▼ 90' 6.3
  5. 2A. Herrera ▼ 84' 7.5
  6. 7D. Chambost ▼ 90' 6.7
  7. 6D. Nagbe 6.9
  8. 27M. Arfsten ▼ 90' 7.2
  9. 30H. Picard 6.9
  10. 16T. Habroune ▼ 39' 6.3
  11. 10D. Rossi 7.3

Dự bị 9

  1. 14A. Sejdic
  2. 4R. Camacho
  3. 26L. Lappalainen ▲ 84' 6.9
  4. 24E. Bush
  5. 19J. Russell-Rowe ▲ 39' 7.7
  6. 8D. Gazdag ▲ 90' 6.6
  7. 11I. Aliyu ▲ 90' 6.7
  8. 21Y. Cheberko ▲ 90' 6.3
  9. 48C. Ruvalcaba

Thống kê

027
620
37%Kiểm soát bóng63%
16Dứt điểm14
4Trúng đích6
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
7Phạt góc6
0Việt vị2
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
293Chuyền bóng518
222Chuyền chính xác438
76%Chính xác chuyền85%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu43
76Ghi được68
65Thủng lưới62
1.55Bàn thắng mỗi trận1.58
13Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu