FC Cincinnati
2 : 4
FT · Hiệp một 2:2
·
Columbus Crew

FC Cincinnati vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 2-4 Columbus Crew tại Major League Soccer, 12 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 3, hòa 2, Columbus Crew thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 22
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
LLWLL Columbus Crew
  1. 1' P. Bucha · L. Engel 1-0
  2. 5' Evander 2-0
  3. 18' Tah Anunga
  4. 42' 2-1 D. Rossi
  5. 44' Pavel Bucha
  6. 45'+5 Evander
  7. 45' 2-2 M. Arfsten · D. Chambost
  8. HT2-2
  9. 53' Dylan Chambost
  10. 58' A. Sejdic D. Chambost
  11. 59' 2-3 M. Robinsonphản lưới
  12. 61' G. Valenzuela T. Anunga
  13. 68' Dániel Gazdag
  14. 78' Jacen Russell-Rowe
  15. 78' T. Habroune J. Russell-Rowe
  16. 82' A. Powell D. Yedlin
  17. 82' T. Hadebe K. Kamara
  18. 82' K. Mboma L. Orellano
  19. 86' Miles Robinson
  20. 87' B. Smith L. Engel
  21. 90'+5 Taha Habroune
  22. 90'+7 T. Brown M. Arfsten
  23. 90' 2-4 T. Habroune
  24. FT2-4

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Patrick John Noonan
  1. 18R. Celentano 5.7
  2. 12M. Robinson 5.9
  3. 21M. Miazga 6.9
  4. 29L. Engel ▼ 87' 7.0
  5. 91D. Yedlin ▼ 82' 6.3
  6. 27T. Anunga ▼ 61' 6.3
  7. 10Evander 8.5
  8. 20P. Bucha 7.3
  9. 23L. Orellano ▼ 82' 6.2
  10. 85K. Kamara ▼ 82' 6.3
  11. 9K. Denkey 6.9

Dự bị 9

  1. 14B. Smith ▲ 87' 6.2
  2. 13E. Louro
  3. 2A. Powell ▲ 82' 6.6
  4. 16T. Hadebe ▲ 82' 6.5
  5. 11C. Baird
  6. 22G. Valenzuela ▲ 61' 6.6
  7. 35K. Mboma ▲ 82' 6.5
  8. 19S. Chirila
  9. 3G. Flores
Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Wilfried Nancy
  1. 28P. Schulte 6.2
  2. 31S. Moreira 6.6
  3. 25S. Zawadzki 7.2
  4. 21Y. Cheberko 6.9
  5. 11I. Aliyu 7.9
  6. 6D. Nagbe 6.7
  7. 7D. Chambost ▼ 58' 7.5
  8. 27M. Arfsten ▼ 90' 7.5
  9. 10D. Rossi 7.9
  10. 8D. Gazdag 6.5
  11. 19J. Russell-Rowe ▼ 78' 6.9

Dự bị 8

  1. 14A. Sejdic ▲ 58' 6.7
  2. 20D. Jones
  3. 24E. Bush
  4. 13A. Jackson
  5. 29C. Mrowka
  6. 16T. Habroune ▲ 78' 7.2
  7. 44T. Brown ▲ 90'
  8. 48C. Ruvalcaba

Thống kê

045
440
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm11
4Trúng đích4
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
1Cứu thua2
-1.29Bàn thắng ngăn chặn-1.29
478Chuyền bóng488
408Chuyền chính xác431
85%Chính xác chuyền88%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu43
76Ghi được68
65Thủng lưới62
1.55Bàn thắng mỗi trận1.58
13Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu