Columbus Crew
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Cincinnati

Columbus Crew vs FC Cincinnati

Tỷ số chung cuộc: Columbus Crew 1-1 FC Cincinnati tại Major League Soccer, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Columbus Crew thắng 5, hòa 2, FC Cincinnati thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 14
Phong độ
LWLLW Columbus Crew
WDLLD FC Cincinnati
  1. 6' 0-1 K. Denkey · Evander
  2. 20' Pavel Bucha
  3. HT0-1
  4. 46' Y. Kubo O. Nwobodo
  5. 54' D. Rossi11m 1-1
  6. 59' J. Russell-Rowe I. Aliyu
  7. 62' T. Anunga Sergio Santos
  8. 79' K. Kamara K. Denkey
  9. 79' D. Yedlin L. Orellano
  10. 84' T. Hadebe M. Miazga
  11. 90'+5 Nick Hagglund
  12. FT1-1

Đội hình

Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Wilfried Nancy
  1. 28P. Schulte 6.9
  2. 31S. Moreira 7.2
  3. 25S. Zawadzki 7.3
  4. 18M. Amundsen 7.3
  5. 23M. Farsi 7.2
  6. 7D. Chambost 7.6
  7. 6D. Nagbe 7.2
  8. 27M. Arfsten 7.9
  9. 8D. Gazdag 6.2
  10. 11I. Aliyu ▼ 59' 6.6
  11. 10D. Rossi 7.3

Dự bị 9

  1. 14A. Sejdic
  2. 26L. Lappalainen
  3. 20D. Jones
  4. 19J. Russell-Rowe ▲ 59' 6.5
  5. 13A. Jackson
  6. 16T. Habroune
  7. 21Y. Cheberko
  8. 1N. Hagen
  9. 48C. Ruvalcaba
FC Cincinnati Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Patrick John Noonan
  1. 18R. Celentano 7.9
  2. 23L. Orellano ▼ 79' 6.9
  3. 4N. Hagglund 7.2
  4. 21M. Miazga ▼ 84' 7.5
  5. 12M. Robinson 6.7
  6. 29L. Engel 6.9
  7. 20P. Bucha 6.7
  8. 5O. Nwobodo ▼ 46' 6.9
  9. 10Evander 7.5
  10. 17Sergio Santos ▼ 62' 6.6
  11. 9K. Denkey ▼ 79' 7.5

Dự bị 9

  1. 85K. Kamara ▲ 79' 6.3
  2. 13E. Louro
  3. 2A. Powell
  4. 7Y. Kubo ▲ 46' 6.7
  5. 16T. Hadebe ▲ 84' 6.7
  6. 91D. Yedlin ▲ 79' 6.6
  7. 27T. Anunga ▲ 62' 6.6
  8. 22G. Valenzuela
  9. 3G. Flores

Thống kê

008
820
68%Kiểm soát bóng32%
16Dứt điểm10
6Trúng đích3
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
8Phạt góc8
2Việt vị1
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
2Cứu thua5
2.04Bàn thắng ngăn chặn2.04
639Chuyền bóng297
569Chuyền chính xác229
89%Chính xác chuyền77%
2.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

43Trận đấu49
68Ghi được76
62Thủng lưới65
1.58Bàn thắng mỗi trận1.55
7Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu