Houston Dynamo
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Vancouver Whitecaps

Houston Dynamo vs Vancouver Whitecaps

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 0-3 Vancouver Whitecaps tại Major League Soccer, 17 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 3, Vancouver Whitecaps thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Phong độ
WLDDW Houston Dynamo
WWDLW Vancouver Whitecaps
  1. 4' 0-1 E. Sabbi
  2. 14' Sebastian Berhalter
  3. 34' Amine Bassi
  4. 38' Emmanuel Sabbi
  5. 42' 0-2 S. Berhalter · B. White
  6. HT0-2
  7. 49' Brooklyn Raines
  8. 50' Brian White
  9. 56' 0-3 B. White
  10. 59' G. Dorsey Felipe Andrade
  11. 59' S. Kowalczyk A. Bassi
  12. 59' O. Lingr L. Ennali
  13. 70' Tate Johnson
  14. 72' J. Nelson D. Rios
  15. 72' A. Cubas R. Priso-Mbongue
  16. 75' Sebastian Kowalczyk
  17. 78' F. Awodesu E. Bartlow
  18. 78' D. Holmes Artur
  19. 84' B. Halbouni R. Veselinovic
  20. 85' J. Ngando E. Sabbi
  21. 89' Obafemi Awodesu
  22. 90'+7 Franco Escobar
  23. 90'+4 J. Badwal S. Berhalter
  24. FT0-3

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond 7.3
  2. 36Felipe Andrade ▼ 59' 6.0
  3. 4E. Bartlow ▼ 78' 6.5
  4. 22P. Ortiz 6.2
  5. 2F. Escobar 6.3
  6. 35B. Raines 7.3
  7. 6Artur ▼ 78' 6.3
  8. 21J. McGlynn 7.6
  9. 8A. Bassi ▼ 59' 6.5
  10. 11L. Ennali ▼ 59' 6.7
  11. 10E. Ponce 6.6

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer
  2. 25G. Dorsey ▲ 59' 6.9
  3. 17G. Segal
  4. 27S. Kowalczyk ▲ 59' 6.3
  5. 30Junior Urso
  6. 24F. Awodesu ▲ 78' 6.5
  7. 14D. Holmes ▲ 78' 6.7
  8. 9O. Lingr ▲ 59' 6.5
  9. 12T. Olusanya
Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Jesper Ingemann Sørensen
  1. 1Y. Takaoka 7.2
  2. 2M. Laborda 7.6
  3. 4R. Veselinovic ▼ 84' 6.6
  4. 15B. Utvik 7.7
  5. 18E. Ocampo 7.3
  6. 16S. Berhalter ▼ 90' 7.5
  7. 13R. Priso-Mbongue ▼ 72' 6.9
  8. 28T. Johnson 6.5
  9. 14D. Rios ▼ 72' 6.5
  10. 24B. White 7.7
  11. 11E. Sabbi ▼ 85' 7.5

Dự bị 8

  1. 30A. Zendejas
  2. 7J. Nelson ▲ 72' 6.9
  3. 32I. Boehmer
  4. 20A. Cubas ▲ 72' 6.6
  5. 42N. Pierre
  6. 26J. Ngando ▲ 85' 6.3
  7. 59J. Badwal ▲ 90'
  8. 12B. Halbouni ▲ 84' 6.3

Thống kê

056
140
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm12
2Trúng đích7
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
6Phạt góc1
0Việt vị1
19Phạm lỗi10
5Thẻ vàng4
4Cứu thua2
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
482Chuyền bóng333
419Chuyền chính xác271
87%Chính xác chuyền81%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu57
58Ghi được111
77Thủng lưới70
1.32Bàn thắng mỗi trận1.95
11Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn37
35Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu