Vancouver Whitecaps
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Houston Dynamo

Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 2-1 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 3, hòa 3, Houston Dynamo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 33
Sân vận động
BC Place Stadium, Vancouver, British Columbia
Trọng tài
F. Bazakos
Phong độ
WWDLW Vancouver Whitecaps
WLDDW Houston Dynamo
  1. 6' 0-1 F. Picault · S. Junqua
  2. HT0-1
  3. 53' Héctor Herrera
  4. 57' M. Baldisimo L. Owusu
  5. 57' L. Cavallini P. Vite
  6. 69' A. Ahmed R. Teibert
  7. 69' J. Nerwinski T. Blackmon
  8. 72' G. Dorsey D. Quintero
  9. 72' A. Carrasquilla S. Ferreira
  10. 78' Lucas Cavallini
  11. 81' Ryan Gauld
  12. 82' S. Becher J. Brown
  13. 83' Zeca Z. Valentin
  14. 83' E. Bartlow Þ. Úlfarsson
  15. 88' S. Becher 1-1
  16. 90'+2 L. Cavallini · R. Veselinović 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Sartini
  1. 55C. Cropper 7.0
  2. 19J. Gressel 6.9
  3. 4R. Veselinović 7.3
  4. 23J. Brown ▼ 82' 6.9
  5. 6T. Blackmon ▼ 69' 6.7
  6. 31R. Teibert ▼ 69' 6.9
  7. 25R. Gauld 7.3
  8. 17L. Owusu ▼ 57' 6.3
  9. 27R. Raposo 7.2
  10. 87T. Ricketts 6.3
  11. 45P. Vite ▼ 57' 6.7

Dự bị 9

  1. 33M. Baldisimo ▲ 57' 6.7
  2. 9L. Cavallini ▲ 57' 7.3
  3. 51A. Ahmed ▲ 69' 6.9
  4. 28J. Nerwinski ▲ 69' 6.6
  5. 29S. Becher ▲ 82' 7.5
  6. 15Janio Bikel
  7. 16S. Berhalter
  8. 60I. Boehmer
  9. 18A. Schöpf
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Nagamura
  1. 12S. Clark 6.2
  2. 4Z. Valentin ▼ 83' 7.2
  3. 2D. Steres 7.0
  4. 5T. Parker 6.9
  5. 29S. Junqua 7.9
  6. 16H. Herrera 7.3
  7. 24D. Cerén 7.3
  8. 10F. Picault 7.2
  9. 23D. Quintero ▼ 72' 7.5
  10. 9S. Ferreira ▼ 72' 6.5
  11. 34Þ. Úlfarsson ▼ 83' 7.0

Dự bị 9

  1. 25G. Dorsey ▲ 72' 6.3
  2. 20A. Carrasquilla ▲ 72' 6.5
  3. 37Zeca ▲ 83' 6.0
  4. 13E. Bartlow ▲ 83' 6.2
  5. 8J. Rodríguez
  6. 14R. Avila
  7. 27M. Palomino
  8. 11C. Baird
  9. 26M. Nelson

Thống kê

025
510
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm9
4Trúng đích4
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
5Phạt góc5
0Việt vị2
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
473Chuyền bóng595
407Chuyền chính xác523
86%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
46Ghi được48
60Thủng lưới59
1.21Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu