Vancouver Whitecaps
3 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Houston Dynamo

Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 3-4 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 21 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 3, hòa 3, Houston Dynamo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 37
Sân vận động
BC Place, Vancouver, British Columbia
Phong độ
LWWDL Vancouver Whitecaps
WWLDD Houston Dynamo
  1. 20' Artur
  2. 29' 0-1 A. Carrasquilla · I. Aliyu
  3. 30' R. Raposo R. Gauld
  4. 36' 0-2 G. Dorsey
  5. 45'+3 Andrés Cubas
  6. HT0-2
  7. 46' A. Schöpf Luís Martins
  8. 46' S. Ferreira E. Ponce
  9. 48' F. Picault 1-2
  10. 54' R. Veselinović · F. Picault 2-2
  11. 60' S. Adekugbe A. Cubas
  12. 66' F. Picault · S. Adekugbe 3-2
  13. 67' B. Smith I. Aliyu
  14. 67' S. Kowalczyk A. Bassi
  15. 76' Fafà Picault
  16. 76' Franco Escobar
  17. 78' 3-3 B. Smith · S. Ferreira
  18. 79' Ranko Veselinović
  19. 83' L. Blessing A. Carrasquilla
  20. 87' 3-4 G. Dorsey
  21. 90'+3 Bradley Smith
  22. 90' L. Johnson P. Vite
  23. 90' D. Kreilach S. Berhalter
  24. 90'+4 D. Steres G. Dorsey
  25. FT3-4

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: V. Sartini
  1. 1Y. Takaoka 5.9
  2. 15B. Utvik 6.6
  3. 4R. Veselinović 7.3
  4. 14Luís Martins ▼ 46' 6.3
  5. 22A. Ahmed 7.3
  6. 45P. Vite ▼ 90' 6.9
  7. 20A. Cubas ▼ 60' 6.6
  8. 16S. Berhalter ▼ 90' 7.5
  9. 25R. Gauld ▼ 30' 6.9
  10. 24B. White 6.2
  11. 11F. Picault ⚽2 9.9

Dự bị 9

  1. 7R. Raposo ▲ 30' 6.9
  2. 8A. Schöpf ▲ 46' 6.9
  3. 3S. Adekugbe ▲ 60' 6.9
  4. 28L. Johnson ▲ 90' 6.5
  5. 19D. Kreilach ▲ 90' 6.6
  6. 12Belal Halbouni
  7. 32I. Boehmer
  8. 13R. Priso
  9. 27G. Bovalina
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.7
  2. 25G. Dorsey ⚽2 ▼ 90' 8.9
  3. 28E. Sviatchenko 6.7
  4. 31Micael 6.3
  5. 2F. Escobar 6.5
  6. 6Artur 6.7
  7. 16H. Herrera 7.5
  8. 20A. Carrasquilla ▼ 83' 7.5
  9. 8A. Bassi ▼ 67' 6.6
  10. 18I. Aliyu ▼ 67' 7.5
  11. 10E. Ponce ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 11S. Ferreira ▲ 46' 6.9
  2. 3B. Smith ▲ 67' 7.3
  3. 27S. Kowalczyk ▲ 67' 6.9
  4. 15L. Blessing ▲ 83' 6.5
  5. 5D. Steres ▲ 90'
  6. 21J. Greguš
  7. 14M. Gaines
  8. 13A. Tarbell
  9. 4E. Bartlow

Thống kê

024
130
37%Kiểm soát bóng63%
15Dứt điểm18
6Trúng đích7
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
4Phạt góc1
0Việt vị2
7Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
355Chuyền bóng631
297Chuyền chính xác559
84%Chính xác chuyền89%
3.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

54Trận đấu48
76Ghi được66
73Thủng lưới58
1.41Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn23
43Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu