Vancouver Whitecaps
6 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Houston Dynamo

Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps 6-2 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 1 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps thắng 3, hòa 3, Houston Dynamo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 23
Sân vận động
BC Place, Vancouver, British Columbia
Phong độ
WWDLW Vancouver Whitecaps
WLDDW Houston Dynamo
  1. 1' P. Vite · B. White 1-0
  2. 8' 1-1 C. Baird · A. Carrasquilla
  3. 16' 1-2 A. Bassi · D. Steres
  4. 18' J. Gressel · R. Gauld 2-2
  5. 41' Julian Gressel
  6. HT2-2
  7. 46' R. Veselinović J. Brown
  8. 46' B. White 3-2
  9. 59' J. Gressel 4-2
  10. 63' S. Berhalter A. Schöpf
  11. 63' Þ. Úlfarsson A. Ibrahim
  12. 63' N. Quiñónes C. Baird
  13. 66' Micael
  14. 69' Adalberto Carrasquilla
  15. 69' Nelson Quiñones
  16. 71' Mathías Laborda
  17. 72' S. Córdova B. White
  18. 72' R. Teibert J. Gressel
  19. 79' Sergio Córdova
  20. 79' D. Caicedo P. Vite
  21. 79' E. Sviatchenko D. Steres
  22. 79' L. Caicedo Artur
  23. 85' Steve Clark
  24. 88' S. Berhalter 5-2
  25. 89' I. Franco H. Herrera
  26. 90'+5 R. Gauld · S. Berhalter 6-2
  27. FT6-2

Đội hình

Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: V. Sartini
  1. 18Y. Takaoka 7.3
  2. 23J. Brown ▼ 46' 5.9
  3. 2M. Laborda 6.5
  4. 6T. Blackmon 6.9
  5. 14Luís Martins 6.9
  6. 19J. Gressel ⚽2 ▼ 72' 8.2
  7. 20A. Cubas 6.3
  8. 8A. Schöpf ▼ 63' 6.7
  9. 45P. Vite ▼ 79' 7.2
  10. 25R. Gauld 8.5
  11. 24B. White ▼ 72' 7.9

Dự bị 9

  1. 4R. Veselinović ▲ 46' 6.5
  2. 16S. Berhalter ▲ 63' 8.3
  3. 9S. Córdova ▲ 72' 6.5
  4. 31R. Teibert ▲ 72' 6.7
  5. 7D. Caicedo ▲ 79' 7.2
  6. 12K. Yao
  7. 32I. Boehmer
  8. 27R. Raposo
  9. 29S. Becher
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 5.0
  2. 2F. Escobar 5.3
  3. 5D. Steres ▼ 79' 6.9
  4. 4E. Bartlow 6.2
  5. 31Micael 5.7
  6. 20A. Carrasquilla 6.6
  7. 6Artur ▼ 79' 6.7
  8. 16H. Herrera ▼ 89' 7.5
  9. 8A. Bassi 7.6
  10. 18A. Ibrahim ▼ 63' 5.6
  11. 11C. Baird ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 34Þ. Úlfarsson ▲ 63' 6.7
  2. 21N. Quiñónes ▲ 63' 3.9
  3. 28E. Sviatchenko ▲ 79' 6.5
  4. 27L. Caicedo ▲ 79' 6.5
  5. 7I. Franco ▲ 89'
  6. 13A. Tarbell
  7. 9S. Ferreira
  8. 30C. Gasper
  9. 35B. Raines

Thống kê

033
231
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm13
7Trúng đích7
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
3Phạt góc2
3Việt vị1
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
467Chuyền bóng531
384Chuyền chính xác449
82%Chính xác chuyền85%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

56Trận đấu56
89Ghi được85
80Thủng lưới62
1.59Bàn thắng mỗi trận1.52
13Giữ sạch lưới21
34Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu