Houston Dynamo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Vancouver Whitecaps

Houston Dynamo vs Vancouver Whitecaps

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 2-1 Vancouver Whitecaps tại Major League Soccer, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 3, Vancouver Whitecaps thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 4
Sân vận động
PNC Stadium, Houston, Texas
Trọng tài
P. Lauziere
Phong độ
WWLDD Houston Dynamo
LWWDL Vancouver Whitecaps
  1. 14' 0-1 L. Cavallini · C. Dájome
  2. 24' J. Brown P. Vite
  3. 28' Javain Brown
  4. 33' D. Quintero · C. Baird 1-1
  5. HT1-1
  6. 50' D. Quintero · S. Ferreira 2-1
  7. 66' M. Godinho F. Jungwirth
  8. 66' D. Caicedo L. Owusu
  9. 75' J. Rodríguez D. Quintero
  10. 75' Þ. Úlfarsson S. Ferreira
  11. 78' D. Cerén A. Carrasquilla
  12. 80' Ranko Veselinović
  13. 84' R. Raposo R. Veselinović
  14. 87' Thorleifur Ulfarsson
  15. 90'+2 T. Hadebe F. Picault
  16. 90'+2 T. Ricketts R. Teibert
  17. FT2-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Nagamura
  1. 12S. Clark 6.2
  2. 2D. Steres 7.2
  3. 3A. Lundqvist 6.9
  4. 5T. Parker 7.3
  5. 10F. Picault ▼ 90' 7.2
  6. 11C. Baird 7.5
  7. 20A. Carrasquilla ▼ 78' 7.3
  8. 22M. Vera 6.6
  9. 25G. Dorsey 7.2
  10. 23D. Quintero ⚽2 ▼ 75' 8.3
  11. 9S. Ferreira ▼ 75' 6.7

Dự bị 9

  1. 8J. Rodríguez ▲ 75' 6.7
  2. 34Þ. Úlfarsson ▲ 75' 6.6
  3. 24D. Cerén ▲ 78' 6.5
  4. 17T. Hadebe ▲ 90'
  5. 29S. Junqua
  6. 37Zeca
  7. 19T. Pasher
  8. 4Z. Valentin
  9. 26M. Nelson
Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: V. Sartini
  1. 1T. Hasal 6.3
  2. 26F. Jungwirth ▼ 66' 6.9
  3. 3C. Gutiérrez 7.0
  4. 4R. Veselinović ▼ 84' 7.3
  5. 6T. Blackmon 7.2
  6. 25R. Gauld 6.9
  7. 17L. Owusu ▼ 66' 6.7
  8. 31R. Teibert ▼ 90' 6.5
  9. 9L. Cavallini 7.2
  10. 11C. Dájome 7.3
  11. 45P. Vite ▼ 24' 6.9

Dự bị 9

  1. 23J. Brown ▲ 24' 6.3
  2. 2M. Godinho ▲ 66' 6.6
  3. 7D. Caicedo ▲ 66' 7.3
  4. 27R. Raposo ▲ 84' 6.9
  5. 87T. Ricketts ▲ 90'
  6. 16S. Berhalter
  7. 28J. Nerwinski
  8. 60I. Boehmer
  9. 33M. Baldisimo

Thống kê

019
1020
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm17
4Trúng đích2
5Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm12
9Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn5
9Phạt góc10
1Việt vị2
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
558Chuyền bóng377
492Chuyền chính xác321
88%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
48Ghi được46
59Thủng lưới60
1.26Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu