Nashville SC
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CF Montreal

Nashville SC vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 3-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 23 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 6, hòa 3, CF Montreal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 5
Phong độ
WWDLD Nashville SC
DLLLW CF Montreal
  1. HT0-0
  2. 56' A. Muyl 1-0
  3. 62' J. Bauer 2-0
  4. 66' S. Ibrahim C. Clark
  5. 67' J. Perez 3-0
  6. 69' Victor Loturi
  7. 73' S. Piette V. Loturi
  8. 73' K. Opoku B. Duke
  9. 74' B. Craig F. Alvarez
  10. 80' J. Gaines J. Perez
  11. 86' T. Bunbury H. Mukhtar
  12. 90'+3 W. Meyer G. Brugman
  13. FT3-0

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Brian Joseph Callaghan II
  1. 1J. Willis 7.3
  2. 22J. Bauer 7.7
  3. 25W. Zimmerman 7.2
  4. 5J. Maher 7.3
  5. 2D. Lovitz 6.9
  6. 7G. Brugman ▼ 90' 7.3
  7. 20E. Tagseth 7.3
  8. 24J. Perez ▼ 80' 7.9
  9. 10H. Mukhtar ▼ 86' 7.9
  10. 19A. Muyl 7.7
  11. 9S. Surridge 7.3

Dự bị 9

  1. 29J. Gaines ▲ 80' 6.6
  2. 23T. Washinghton
  3. 12T. Bunbury ▲ 86' 6.7
  4. 77A. Sipic
  5. 33C. Applewhite
  6. 8P. Yazbek
  7. 4J. Palacios
  8. 99B. Schwake
  9. 28W. Meyer ▲ 90'
CF Montreal Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Donadel
  1. 40J. Sirois 6.0
  2. 24G. Campbell 6.7
  3. 4F. Alvarez ▼ 74' 6.2
  4. 13L. Petrasso 6.0
  5. 39Y. Guboglo 7.3
  6. 22V. Loturi ▼ 73' 6.0
  7. 19N. Saliba 7.3
  8. 10B. Duke ▼ 73' 6.7
  9. 25D. Sealy 7.0
  10. 23C. Clark ▼ 66' 6.2
  11. 9P. Owusu 6.6

Dự bị 9

  1. 1S. Breza
  2. 6S. Piette ▲ 73' 6.7
  3. 14S. Ibrahim ▲ 66' 6.6
  4. 7K. Opoku ▲ 73' 6.9
  5. 5B. Craig ▲ 74' 6.6
  6. 11J. Marshall-Rutty
  7. 8D. Yankov
  8. 27D. Bugaj
  9. 3T. Pearce

Thống kê

005
310
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm8
7Trúng đích2
5Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
-1.15Bàn thắng ngăn chặn-1.15
441Chuyền bóng453
359Chuyền chính xác369
81%Chính xác chuyền81%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu44
85Ghi được44
64Thủng lưới76
1.81Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới4
33Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu