Nashville SC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
CF Montreal

Nashville SC vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 2-1 CF Montreal tại Major League Soccer, 19 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 6, hòa 3, CF Montreal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 17
Sân vận động
AT&T Stadium, Arlington
Trọng tài
J. Freemon
Phong độ
WWDLD Nashville SC
DLLLW CF Montreal
  1. 28' A. Muyl · J. Willis 1-0
  2. 41' Hany Mukhtar
  3. 43' Alex Muyl
  4. HT1-0
  5. 46' Z. Bassong L. Lappalainen
  6. 46' Ahmed Hamdi M. Choinière
  7. 51' H. Mukhtar · C. Sapong 2-0
  8. 55' 2-1 K. Kamara
  9. 59' R. Quioto J. Torres
  10. 66' E. Miller L. Haakenson
  11. 66' S. Davis D. McCarty
  12. 69' S. Ibrahim D. Mihailovic
  13. 69' S. Piette V. Wanyama
  14. 75' A. Godoy A. Muyl
  15. 90'+1 E. Zubak C. Sapong
  16. FT2-1

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Smith
  1. 1J. Willis 6.5
  2. 25W. Zimmerman 7.2
  3. 2D. Lovitz 7.0
  4. 4D. Romney 7.0
  5. 5J. Maher 6.9
  6. 6D. McCarty ▼ 66' 6.6
  7. 10H. Mukhtar 7.2
  8. 19A. Muyl ▼ 75' 6.9
  9. 27B. Anunga 6.9
  10. 26L. Haakenson ▼ 66' 6.2
  11. 17C. Sapong ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 15E. Miller ▲ 66' 6.9
  2. 54S. Davis ▲ 66' 6.3
  3. 20A. Godoy ▲ 75' 6.3
  4. 11E. Zubak ▲ 90'
  5. 7H. Bwana
  6. 23T. Washington
  7. 22J. Bauer
  8. 35B. Meredith
  9. 9A. Loba
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Nancy
  1. 1S. Breza 6.3
  2. 4R. Camacho 6.9
  3. 16J. Waterman 5.9
  4. 3K. Miller 7.2
  5. 22A. Johnston 7.0
  6. 2V. Wanyama ▼ 69' 6.9
  7. 10J. Torres ▼ 59' 6.3
  8. 21L. Lappalainen ▼ 46' 6.7
  9. 8D. Mihailovic ▼ 69' 6.9
  10. 29M. Choinière ▼ 46' 6.3
  11. 23K. Kamara 7.2

Dự bị 9

  1. 19Z. Bassong ▲ 46' 6.2
  2. 7Ahmed Hamdi ▲ 46' 6.2
  3. 30R. Quioto ▲ 59' 7.0
  4. 14S. Ibrahim ▲ 69' 6.6
  5. 6S. Piette ▲ 69' 6.9
  6. 25L. Ketterer
  7. 11M. Miljevic
  8. 5G. Corbo
  9. 15Z. Brault-Guillard

Thống kê

023
300
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm11
5Trúng đích4
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
3Phạt góc3
5Việt vị0
15Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
3Cứu thua3
453Chuyền bóng558
392Chuyền chính xác489
87%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu42
58Ghi được73
46Thủng lưới60
1.53Bàn thắng mỗi trận1.74
9Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu