Nashville SC
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CF Montreal

Nashville SC vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 2-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 6, hòa 3, CF Montreal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 5
Sân vận động
AT&T Stadium, Arlington
Phong độ
WWDLD Nashville SC
DLLLW CF Montreal
  1. 34' Victor Wanyama
  2. 37' J. Shaffelburg · H. Mukhtar 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' N. Saliba L. Lappalainen
  5. 66' T. Washington J. Shaffelburg
  6. 66' A. Muyl F. Picault
  7. 67' Taylor Washington
  8. 72' Z. Brault-Guillard K. Miller
  9. 72' C. Offor S. Ibrahim
  10. 76' C. Sapong T. Bunbury
  11. 76' B. Anunga D. McCarty
  12. 81' M. Toye S. Rea
  13. 87' I. Iliadis M. Choinière
  14. 89' T. Washington · S. Moore 2-0
  15. 90'+1 E. Zubak H. Mukhtar
  16. FT2-0

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Smith
  1. 1J. Willis 7.0
  2. 18S. Moore 7.2
  3. 25W. Zimmerman 7.2
  4. 5J. Maher 7.2
  5. 2D. Lovitz 7.2
  6. 54S. Davis 6.7
  7. 6D. McCarty ▼ 76' 6.9
  8. 7F. Picault ▼ 66' 6.7
  9. 10H. Mukhtar ▼ 90' 7.2
  10. 14J. Shaffelburg ▼ 66' 7.3
  11. 12T. Bunbury ▼ 76' 6.5

Dự bị 9

  1. 23T. Washington ▲ 66' 7.3
  2. 19A. Muyl ▲ 66' 6.9
  3. 17C. Sapong ▲ 76' 6.7
  4. 27B. Anunga ▲ 76' 6.7
  5. 11E. Zubak ▲ 90'
  6. 22J. Bauer
  7. 30E. Panicco
  8. 67B. Martino
  9. 16L. Wyke
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 6.5
  2. 16J. Waterman 6.9
  3. 4R. Camacho 6.9
  4. 3K. Miller ▼ 72' 6.7
  5. 22A. Herrera 6.6
  6. 29M. Choinière ▼ 87' 7.0
  7. 2V. Wanyama 7.0
  8. 21L. Lappalainen ▼ 46' 6.7
  9. 14S. Ibrahim ▼ 72' 6.7
  10. 27S. Rea ▼ 81' 6.9
  11. 30R. Quioto 6.9

Dự bị 9

  1. 19N. Saliba ▲ 46' 6.9
  2. 15Z. Brault-Guillard ▲ 72' 6.7
  3. 9C. Offor ▲ 72' 6.3
  4. 13M. Toye ▲ 81' 6.5
  5. 5I. Iliadis ▲ 87' 6.7
  6. 18R. Zouhir-Takedam
  7. 1L. Ketterer
  8. 7Ahmed Hamdi
  9. 28J. Vilsaint

Thống kê

019
510
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm8
4Trúng đích0
5Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
9Phạt góc5
1Việt vị2
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua2
325Chuyền bóng616
242Chuyền chính xác533
74%Chính xác chuyền87%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

54Trận đấu45
67Ghi được55
52Thủng lưới65
1.24Bàn thắng mỗi trận1.22
18Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu