Nashville SC
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
CF Montreal

Nashville SC vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: Nashville SC 4-1 CF Montreal tại Major League Soccer, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nashville SC thắng 6, hòa 3, CF Montreal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 16
Sân vận động
AT&T Stadium, Arlington
Phong độ
WWDLD Nashville SC
LDLLL CF Montreal
  1. 11' S. Surridge 1-0
  2. 20' W. Zimmerman · H. Mukhtar 2-0
  3. 29' S. Piette
  4. HT2-0
  5. 47' S. Surridge · H. Mukhtar 3-0
  6. 58' A. Godoy
  7. 59' M. Toye J. Vilsaint
  8. 59' S. Ibrahim A. Lassiter
  9. 59' G. Corbo F. Álvarez
  10. 61' A. Muyl
  11. 62' R. Zouhir-Takedam Ruan
  12. 64' 3-1 W. Zimmermanphản lưới
  13. 68' B. Kallman W. Zimmerman
  14. 68' T. Washington J. Shaffelburg
  15. 68' T. Boyd D. Yearwood
  16. 78' B. Anunga S. Davis
  17. 82' S. Surridge 4-1
  18. 83' M. Toye
  19. 88' V. Wanyama S. Piette
  20. 90' V. Wanyama
  21. 90'+8 R. Zouhir
  22. 90'+6 A. Sejdić H. Mukhtar
  23. FT4-1

Đội hình

Nashville SC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Smith
  1. 1J. Willis 7.2
  2. 19A. Muyl 6.9
  3. 22J. Bauer 6.9
  4. 25W. Zimmerman ▼ 68' 7.2
  5. 5J. Maher 6.9
  6. 14J. Shaffelburg ▼ 68' 7.5
  7. 16D. Yearwood ▼ 68' 6.9
  8. 20A. Godoy 7.2
  9. 54S. Davis ▼ 78' 6.9
  10. 10H. Mukhtar ⇢2 ▼ 90' 7.6
  11. 9S. Surridge ⚽3 9.7

Dự bị 8

  1. 44B. Kallman ▲ 68' 6.7
  2. 23T. Washington ▲ 68' 6.3
  3. 11T. Boyd ▲ 68' 6.9
  4. 27B. Anunga ▲ 78' 6.3
  5. 6A. Sejdić ▲ 90'
  6. 2D. Lovitz
  7. 30E. Panicco
  8. 12T. Bunbury
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 6.5
  2. 24G. Campbell 6.2
  3. 16J. Waterman 7.3
  4. 4F. Álvarez ▼ 59' 6.2
  5. 22Ruan ▼ 62' 6.9
  6. 6S. Piette ▼ 88' 6.6
  7. 29M. Choinière 7.3
  8. 44R. Edwards 7.3
  9. 10B. Duke 6.9
  10. 28J. Vilsaint ▼ 59' 6.6
  11. 11A. Lassiter ▼ 59' 6.5

Dự bị 9

  1. 13M. Toye ▲ 59' 6.6
  2. 14S. Ibrahim ▲ 59' 6.9
  3. 25G. Corbo ▲ 59' 6.9
  4. 18R. Zouhir-Takedam ▲ 62' 6.7
  5. 2V. Wanyama ▲ 88' 6.5
  6. 1S. Breza
  7. 23O. Jabang
  8. 5I. Iliadis
  9. 33L. Ketterer

Thống kê

027
530
39%Kiểm soát bóng61%
19Dứt điểm16
7Trúng đích4
7Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn6
7Phạt góc5
2Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
385Chuyền bóng598
314Chuyền chính xác539
82%Chính xác chuyền90%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

44Trận đấu43
57Ghi được59
68Thủng lưới84
1.3Bàn thắng mỗi trận1.37
11Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu