D.C. United
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CF Montreal

D.C. United vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 0-0 CF Montreal tại Major League Soccer, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 3, hòa 4, CF Montreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 4
Phong độ
LLDWD D.C. United
LDLLL CF Montreal
  1. 12' Aaron Herrera
  2. 19' Fabian Herbers
  3. 29' Christian Benteke
  4. 32' Dante Sealy
  5. 45' Kye Rowles
  6. HT0-0
  7. 60' B. Servania H. Kijima
  8. 60' M. Peltola Boris Enow
  9. 62' C. Clark J. Vilsaint
  10. 67' David Schnegg
  11. 68' Caden Clark
  12. 70' Joel Waterman
  13. 73' J. Murrell Gabriel Pirani
  14. 73' B. Duke F. Herbers
  15. 73' J. Marshall-Rutty D. Sealy
  16. 83' R. Zouhir Peglow
  17. 83' F. Barajas J. Stroud
  18. 84' S. Ibrahim P. Owusu
  19. 84' F. Alvarez G. Campbell
  20. 90'+2 Nathan-Dylan Saliba
  21. FT0-0

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: René Weiler
  1. 1J. Kim 7.2
  2. 22A. Herrera 7.2
  3. 3L. Bartlett 7.0
  4. 15K. Rowles 7.2
  5. 28D. Schnegg 7.0
  6. 6Boris Enow ▼ 60' 6.9
  7. 77H. Kijima ▼ 60' 6.9
  8. 8J. Stroud ▼ 83' 6.6
  9. 10Gabriel Pirani ▼ 73' 6.3
  10. 7Peglow ▼ 83' 7.3
  11. 20C. Benteke 7.0

Dự bị 9

  1. 44R. Zouhir ▲ 83' 6.3
  2. 23B. Servania ▲ 60' 6.3
  3. 13L. Barraza
  4. 18D. Dodson
  5. 5L. MacNaughton
  6. 99F. Barajas ▲ 83' 6.7
  7. 17J. Murrell ▲ 73' 6.3
  8. 16G. Tubbs
  9. 4M. Peltola ▲ 60' 6.9
CF Montreal Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marco Donadel
  1. 40J. Sirois 8.2
  2. 24G. Campbell ▼ 84' 7.3
  3. 16J. Waterman 7.7
  4. 13L. Petrasso 7.0
  5. 39Y. Guboglo 6.9
  6. 22V. Loturi 6.9
  7. 19N. Saliba 7.0
  8. 21F. Herbers ▼ 73' 7.2
  9. 25D. Sealy ▼ 73' 7.3
  10. 9P. Owusu ▼ 84' 7.2
  11. 28J. Vilsaint ▼ 62' 6.7

Dự bị 9

  1. 1S. Breza
  2. 14S. Ibrahim ▲ 84' 6.7
  3. 10B. Duke ▲ 73' 6.9
  4. 7K. Opoku
  5. 23C. Clark ▲ 62' 6.7
  6. 5B. Craig
  7. 11J. Marshall-Rutty ▲ 73' 7.3
  8. 4F. Alvarez ▲ 84' 6.3
  9. 35O. Graham-Roache

Thống kê

036
250
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm10
6Trúng đích2
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
6Phạt góc2
0Việt vị1
26Phạm lỗi9
3Thẻ vàng5
2Cứu thua6
1.29Bàn thắng ngăn chặn1.29
402Chuyền bóng383
329Chuyền chính xác308
82%Chính xác chuyền80%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

42Trận đấu44
44Ghi được44
81Thủng lưới76
1.05Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu