D.C. United
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
CF Montreal

D.C. United vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 2-2 CF Montreal tại Major League Soccer, 31 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 3, hòa 4, CF Montreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 22
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Phong độ
LLDWD D.C. United
DLLLW CF Montreal
  1. 44' D. Pines · M. Klich 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' Bryce Duke
  4. 59' T. Ku-Dipietro · C. Benteke 2-0
  5. 60' S. Ibrahim L. Lappalainen
  6. 60' Z. Brault-Guillard A. Herrera
  7. 61' N. Saliba B. Duke
  8. 63' G. Corbo R. Camacho
  9. 73' J. Greene A. Najar
  10. 78' J. Vilsaint C. Of
  11. 80' T. Fountas T. Ku-Dipietro
  12. 80' 2-1 S. Ibrahim · A. Lassiter
  13. 82' 2-2 A. Lassiter · S. Ibrahim
  14. 84' Lewis O'Brien
  15. FT2-2

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Rooney
  1. 1T. Miller 6.7
  2. 44V. Pálsson 6.9
  3. 3D. Williams 6.9
  4. 23D. Pines 7.3
  5. 14A. Najar ▼ 73' 6.9
  6. 8C. Durkin 7.2
  7. 17L. O'Brien 6.9
  8. 7Pedro Santos 7.9
  9. 21T. Ku-Dipietro ▼ 80' 6.9
  10. 43M. Klich 7.2
  11. 20C. Benteke 7.3

Dự bị 9

  1. 33J. Greene ▲ 73' 6.0
  2. 11T. Fountas ▲ 80' 6.9
  3. 26K. Fletcher
  4. 12C. Dájome
  5. 15S. Birnbaum
  6. 4B. Hines-Ike
  7. 9E. Hurtado
  8. 24A. Bono
  9. 22Y. Asad
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: H. Losada
  1. 40J. Sirois 6.3
  2. 16J. Waterman 6.6
  3. 4R. Camacho ▼ 63' 7.2
  4. 24G. Campbell 7.3
  5. 22A. Herrera ▼ 60' 6.2
  6. 2V. Wanyama 6.7
  7. 29M. Choinière 6.3
  8. 11A. Lassiter 8.3
  9. 10B. Duke ▼ 61' 6.2
  10. 9C. Offor 6.2
  11. 21L. Lappalainen ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 14S. Ibrahim ▲ 60' 8.3
  2. 15Z. Brault-Guillard ▲ 60' 6.6
  3. 19N. Saliba ▲ 61' 6.7
  4. 25G. Corbo ▲ 63' 6.3
  5. 28J. Vilsaint ▲ 78' 6.2
  6. 7Ahmed Hamdi
  7. 26R. Þorkelsson
  8. 27S. Rea
  9. 41J. Pantemis

Thống kê

014
710
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm11
4Trúng đích5
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc7
4Việt vị3
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
516Chuyền bóng390
423Chuyền chính xác304
82%Chính xác chuyền78%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

44Trận đấu45
53Ghi được55
61Thủng lưới65
1.2Bàn thắng mỗi trận1.22
14Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu