CF Montreal
4 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
D.C. United

CF Montreal vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 4-2 D.C. United tại Major League Soccer, 29 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 3, hòa 4, D.C. United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 22
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Phong độ
LDLLL CF Montreal
LLDWD D.C. United
  1. 2' Jackson Hopkins
  2. 5' Samuel Piette
  3. 6' A. Lassiter · J. Vilsaint 1-0
  4. 19' S. Ibrahim J. Vilsaint
  5. 29' 1-1 C. Benteke · L. Bartlett
  6. 32' Ruan
  7. 34' S. Ibrahim · Ruan 2-1
  8. 37' Matti Peltola
  9. 38' M. Choinière · A. Lassiter 3-1
  10. 42' 3-2 C. Benteke · J. Stroud
  11. 45'+5 Matti Peltola
  12. 45'+5 Matti Peltola
  13. HT3-2
  14. 58' Mathieu Choinière
  15. 63' Cristián Dájome
  16. 67' D. Yankov B. Duke
  17. 73' S. Ibrahim · A. Lassiter 4-2
  18. 74' M. Rodríguez T. Ku-DiPietro
  19. 74' G. Tubbs J. Hopkins
  20. 80' N. Saliba Ruan
  21. 80' R. Edwards J. Sosa
  22. 80' K. Fletcher J. Stroud
  23. 81' J. Murrell C. Benteke
  24. 81' Gabriel Pirani S. Birnbaum
  25. FT4-2

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Courtois
  1. 40J. Sirois 6.9
  2. 25G. Corbo 7.2
  3. 16J. Waterman 6.9
  4. 4F. Álvarez 6.7
  5. 22Ruan ▼ 80' 7.3
  6. 29M. Choinière 7.7
  7. 6S. Piette 7.0
  8. 3J. Sosa ▼ 80' 7.0
  9. 10B. Duke ▼ 67' 6.9
  10. 11A. Lassiter ⇢2 8.6
  11. 28J. Vilsaint ▼ 19' 7.3

Dự bị 9

  1. 14S. Ibrahim ⚽2 ▲ 19' 8.5
  2. 8D. Yankov ▲ 67' 6.6
  3. 19N. Saliba ▲ 80' 7.0
  4. 44R. Edwards ▲ 80' 6.3
  5. 1S. Breza
  6. 2V. Wanyama
  7. 38A. Biello
  8. 18R. Zouhir-Takedam
  9. 24G. Campbell
D.C. United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Lesesne
  1. 24A. Bono 6.2
  2. 22A. Herrera 6.0
  3. 15S. Birnbaum ▼ 81' 6.2
  4. 3L. Bartlett 7.2
  5. 4M. Peltola 4.3
  6. 25J. Hopkins ▼ 74' 6.2
  7. 8J. Stroud ▼ 80' 7.3
  8. 43M. Klich 7.0
  9. 21T. Ku-DiPietro ▼ 74' 6.6
  10. 11C. Dájome 6.3
  11. 20C. Benteke ⚽2 ▼ 81' 9.0

Dự bị 7

  1. 14M. Rodríguez ▲ 74' 6.5
  2. 16G. Tubbs ▲ 74' 6.7
  3. 27K. Fletcher ▲ 80' 6.6
  4. 17J. Murrell ▲ 81' 6.7
  5. 10Gabriel Pirani ▲ 81' 6.3
  6. 1T. Miller
  7. 7Pedro Santos

Thống kê

034
241
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm13
6Trúng đích4
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
4Phạt góc2
2Việt vị2
13Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
-1.49Bàn thắng ngăn chặn-1.49
521Chuyền bóng443
444Chuyền chính xác367
85%Chính xác chuyền83%
2.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

43Trận đấu42
59Ghi được61
84Thủng lưới87
1.37Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới3
28Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu