D.C. United
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
CF Montreal

D.C. United vs CF Montreal

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 1-2 CF Montreal tại Major League Soccer, 24 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 3, hòa 4, CF Montreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 30
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Trọng tài
R. Vazquez
Phong độ
LLDWD D.C. United
LDLLL CF Montreal
  1. 1' 0-1 R. Quioto
  2. 5' Gabriele Corbo
  3. 35' 0-2 R. Quioto · J. Waterman
  4. 45'+4 Jackson Hopkins
  5. HT0-2
  6. 46' C. Odoi-Atsem D. Skundrich
  7. 49' Chris Odoi-Atsem
  8. 55' Alistair Johnston
  9. 56' S. Birnbaum · J. Hopkins 1-2
  10. 63' M. Rodríguez G. Samake
  11. 63' A. Najar T. Ku-Dipietro
  12. 63' K. Kamara M. Toye
  13. 63' M. Miljevic D. Mihailovic
  14. 63' M. Choinière L. Lappalainen
  15. 72' K. Smith J. Hopkins
  16. 74' J. Torres R. Quioto
  17. 77' O. Kamara Miguel Berry
  18. 81' Steve Birnbaum
  19. 90'+2 R. Thorkelsson I. Koné
  20. FT1-2

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 1R. Romo 6.3
  2. 15S. Birnbaum 7.3
  3. 2G. Samake ▼ 63' 6.3
  4. 23D. Pines 6.3
  5. 8C. Durkin 6.2
  6. 12D. Skundrich ▼ 46' 5.9
  7. 35T. Ku-Dipietro ▼ 63' 6.3
  8. 25J. Hopkins ▼ 72' 6.3
  9. 13S. Djeffal 6.3
  10. 11T. Fountas 6.9
  11. 22Miguel Berry ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 3C. Odoi-Atsem ▲ 46' 6.7
  2. 77M. Rodríguez ▲ 63' 6.9
  3. 14A. Najar ▲ 63' 6.6
  4. 17K. Smith ▲ 72' 6.5
  5. 9O. Kamara ▲ 77' 6.3
  6. 21J. Kempin
  7. 27M. Nyeman
  8. 4B. Hines-Ike
  9. 97S. Guediri
CF Montreal Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: W. Nancy
  1. 41J. Pantemis 7.5
  2. 4R. Camacho 7.2
  3. 16J. Waterman 7.5
  4. 5G. Corbo 6.9
  5. 22A. Johnston 6.3
  6. 2V. Wanyama 7.5
  7. 21L. Lappalainen ▼ 63' 6.9
  8. 8D. Mihailovic ▼ 63' 7.7
  9. 28I. Koné ▼ 90' 7.2
  10. 30R. Quioto ⚽2 ▼ 74' 8.6
  11. 13M. Toye ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 23K. Kamara ▲ 63' 6.2
  2. 11M. Miljevic ▲ 63' 6.5
  3. 29M. Choinière ▲ 63' 7.2
  4. 10J. Torres ▲ 74' 5.6
  5. 26R. Thorkelsson ▲ 90'
  6. 15Z. Brault-Guillard
  7. 14S. Ibrahim
  8. 19Z. Bassong
  9. 1S. Breza

Thống kê

036
420
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm10
5Trúng đích3
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị5
19Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
372Chuyền bóng487
288Chuyền chính xác403
77%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu42
42Ghi được73
80Thủng lưới60
1.11Bàn thắng mỗi trận1.74
8Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu