CF Montreal
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
D.C. United

CF Montreal vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: CF Montreal 1-0 D.C. United tại Major League Soccer, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CF Montreal thắng 3, hòa 4, D.C. United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 46
Sân vận động
Stade Saputo, Montreal, Quebec
Trọng tài
R. Touchan
Phong độ
DLDLL CF Montreal
DLLDW D.C. United
  1. 41' D. Pinesphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Kwizera L. Lappalainen
  4. 51' Jackson Hopkins
  5. 62' K. Kamara M. Toye
  6. 65' R. Morrison J. Hopkins
  7. 68' C. Odoi-Atsem V. Pálsson
  8. 69' A. Johnston Z. Brault-Guillard
  9. 69' S. Piette M. Choinière
  10. 69' K. Smith M. Rodríguez
  11. 77' Ismael Koné
  12. 79' Donovan Pines
  13. 81' T. Ku-Dipietro Miguel Berry
  14. 81' J. Alfaro S. Djeffal
  15. 83' R. Zouhir-Takedam I. Koné
  16. 90'+4 Christian Benteke
  17. FT1-0

Đội hình

CF Montreal Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Nancy
  1. 41J. Pantemis 7.3
  2. 4R. Camacho 6.9
  3. 15Z. Brault-Guillard ▼ 69' 7.3
  4. 16J. Waterman 7.3
  5. 5G. Corbo 8.2
  6. 2V. Wanyama 6.9
  7. 10J. Torres 7.0
  8. 21L. Lappalainen ▼ 46' 6.9
  9. 29M. Choinière ▼ 69' 6.5
  10. 28I. Koné ▼ 83' 7.3
  11. 13M. Toye ▼ 62' 7.0

Dự bị 9

  1. 17J. Kwizera ▲ 46' 6.3
  2. 23K. Kamara ▲ 62' 6.5
  3. 22A. Johnston ▲ 69' 6.9
  4. 6S. Piette ▲ 69' 6.3
  5. 18R. Zouhir-Takedam ▲ 83' 6.3
  6. 1S. Breza
  7. 3K. Miller
  8. 14S. Ibrahim
  9. 11M. Miljevic
D.C. United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 32D. Ochoa 7.5
  2. 15S. Birnbaum 6.9
  3. 97S. Guediri 7.5
  4. 23D. Pines 5.9
  5. 44V. Pálsson ▼ 68' 7.0
  6. 77M. Rodríguez ▼ 69' 6.3
  7. 8C. Durkin 6.3
  8. 25J. Hopkins ▼ 65' 6.2
  9. 13S. Djeffal ▼ 81' 6.3
  10. 20C. Benteke 6.2
  11. 22Miguel Berry ▼ 81' 6.6

Dự bị 8

  1. 49R. Morrison ▲ 65' 6.3
  2. 3C. Odoi-Atsem ▲ 68' 6.3
  3. 17K. Smith ▲ 69' 6.7
  4. 35T. Ku-Dipietro ▲ 81' 6.9
  5. 93J. Alfaro ▲ 81'
  6. 45M. Akinmboni
  7. 12D. Skundrich
  8. 21J. Kempin

Thống kê

002
321
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm6
3Trúng đích3
9Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn0
2Phạt góc3
1Việt vị3
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
580Chuyền bóng295
513Chuyền chính xác221
88%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

42Trận đấu38
73Ghi được42
60Thủng lưới80
1.74Bàn thắng mỗi trận1.11
10Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu