Austin
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Vancouver Whitecaps

Austin vs Vancouver Whitecaps

Tỷ số chung cuộc: Austin 3-0 Vancouver Whitecaps tại Major League Soccer, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austin thắng 1, hòa 3, Vancouver Whitecaps thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 11
Sân vận động
Q2 Stadium, Austin, Texas
Trọng tài
R. Touchan
Phong độ
DLWDD Austin
WWDLW Vancouver Whitecaps
  1. 11' M. Urruti · S. Driussi 1-0
  2. 25' T. Blackmon
  3. 26' M. Urruti · A. Ring 2-0
  4. 35' A. Ring
  5. 45'+1 R. Gabrielsen
  6. HT2-0
  7. 46' S. Berhalter M. Baldisimo
  8. 46' C. Dájome P. Vite
  9. 46' J. Brown M. Godinho
  10. 57' A. Ahmed R. Raposo
  11. 68' S. Driussi · J. Cascante 3-0
  12. 70' Ž. Kolmanič J. Gallagher
  13. 70' H. Jimenez N. Lima
  14. 75' L. Cavallini
  15. 79' O. Wolff D. Fagúndez
  16. 79' T. Ricketts L. Cavallini
  17. 83' Felipe Martins S. Driussi
  18. 83' R. Redes E. Finlay
  19. 90' D. Pereira
  20. 90'+3 Yellow Card
  21. FT3-0

Đội hình

Austin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Wolff
  1. 1B. Stuver 7.2
  2. 4R. Gabrielsen 6.6
  3. 18J. Cascante 7.3
  4. 24N. Lima ▼ 70' 6.9
  5. 17J. Gallagher ▼ 70' 6.9
  6. 8A. Ring 7.5
  7. 14D. Fagúndez ▼ 79' 7.5
  8. 13E. Finlay ▼ 83' 6.6
  9. 6Daniel Pereira
  10. 37M. Urruti ⚽2 8.3
  11. 7S. Driussi ▼ 83' 8.5

Dự bị 9

  1. 23Ž. Kolmanič ▲ 70' 6.3
  2. 16H. Jimenez ▲ 70' 6.3
  3. 33O. Wolff ▲ 79'
  4. 22Felipe Martins ▲ 83' 6.3
  5. 11R. Redes ▲ 83' 6.3
  6. 15K. Keller
  7. 31A. Tarbell
  8. 9D. Hoesen
  9. 5J. Valencia
Vancouver Whitecaps Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: V. Sartini
  1. 1T. Hasal 5.9
  2. 2M. Godinho ▼ 46' 5.9
  3. 4R. Veselinović 6.7
  4. 28J. Nerwinski 6.2
  5. 6T. Blackmon 6.5
  6. 33M. Baldisimo ▼ 46' 6.3
  7. 27R. Raposo ▼ 57' 6.9
  8. 31R. Teibert 6.7
  9. 9L. Cavallini ▼ 79' 6.6
  10. 24B. White 6.6
  11. 45P. Vite ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 16S. Berhalter ▲ 46' 7.3
  2. 11C. Dájome ▲ 46' 6.6
  3. 23J. Brown ▲ 46' 6.6
  4. 51A. Ahmed ▲ 57'
  5. 87T. Ricketts ▲ 79' 6.6
  6. 26F. Jungwirth
  7. 22É. Godoy
  8. 52V. Fry
  9. 55C. Cropper

Thống kê

032
430
67%Kiểm soát bóng33%
10Dứt điểm12
4Trúng đích1
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn6
2Phạt góc4
0Việt vị1
17Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
656Chuyền bóng304
575Chuyền chính xác236
88%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

39Trận đấu38
71Ghi được46
61Thủng lưới60
1.82Bàn thắng mỗi trận1.21
8Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu